mảnh

  1. d. 1. Phần của một vậtthể rắn tách khỏi vật đã hỏng (vỡ, gãy...): Mảnh bát; Mảnh kính vỡ; Lấy một mảnh áo lau xe; Mảnh xác máy bay. 2. Phần kích thước giới hạn như thế nào đó, tách khỏi toàn thể hay vẫn liền: Cưa tấm ván lấy một mảnh làm mặt ghế; Vườn rộng quá, bỏ hoang một mảnh.
  2. t. Gầy, mỏng: Người mảnh; Cái bàn đóng mảnh quá.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mảnh
Một mảnh vỡ của chiếc bát nằm trên sàn nhà.