mảnh

Học thuật
Thân thiện
mảnh

Một mảnh vỡ của chiếc bát nằm trên sàn nhà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phần nhỏ của một vật thể rắn bị tách ra do vỡ, gãy: Chỉ một phần nhỏ, thường hình dạng không đều, của một vật nguyên vẹn ban đầu sau khi bị phá vỡ.
    • Phần kích thước giới hạn, được tách ra từ một tổng thể: Chỉ một phần, một mẩu, một khoảnh diện tích hoặc thể tích nhất định, có thể đã tách rời hoặc vẫn nằm trong tổng thể.
  2. Tính từ:

    • Gầy, nhỏ, thanh mảnh: Dùng để miêu tả dáng người, vật thể kích thước nhỏ nhắn, thon thả, mỏng manh.
    • Mỏng, nhỏ (về đường nét, sợi chỉ...): Miêu tả những thứ tiết diện rất nhỏ, tinh tế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy nhặt từng mảnh kính vỡ trên sàn. (Phần nhỏ của tấm kính bị vỡ.)
    • để dành một mảnh vải đẹp để may áo. (Một phần được cắt ra từ tấm vải lớn.)
    • Họ sở hữu một mảnh đất nhỏngoại ô. (Một phần, một khoảnh đất diện tích giới hạn.)
  • Tính từ:

    • ấy dáng người mảnh khảnh. (Dáng người gầy, thanh mảnh.)
    • Chiếc bàn này chân mảnh quá, trông không chắc chắn. (Chân bàn nhỏ, mỏng.)
    • Nét chữ mảnh như sợi chỉ. (Nét chữ rất nhỏ thanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mảnh đời": Chỉ một số phận, một cuộc đời nhỏ bé, đáng thương trong xã hội rộng lớn.
    • Phóng sự đi tìm những mảnh đời bất hạnh.
  • "Mảnh hồn": Cách nói von, chỉ một phần tâm hồn, tình cảm.
    • Anh đã dành trọn mảnh hồn cho âm nhạc.
  • "Ăn mảnh": (Cách nói ) ăn riêng, ăn một mình.
    • Ông ấy thích ăn mảnh hơn ngồi cùng mâm.
Biến thể từ liên quan
  • Mảnh mai (tính từ): Rất thanh mảnh, nhỏ nhắn yếu ớt (thường dùng cho phụ nữ).
    • Dáng người mảnh mai.
  • Mảnh vỡ (danh từ): Các mảnh nhỏ của vật bị vỡ.
    • Thu dọn mảnh vỡ của chiếc bình.
  • Mảnh ghép (danh từ): Một mảnh trong trò chơi ghép hình; dùng ẩn dụ chỉ một phần cấu thành nên tổng thể.
    • Mỗi cá nhân một mảnh ghép của tập thể.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa phần nhỏ): Mẩu, miếng, mảnh vụn, đoạn, khoảnh (đất).
  • Tính từ (nghĩa thanh mảnh): Gầy, nhỏ, thon, thanh, mỏng manh.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • "Mảnh tình riêng": Chỉ tình cảm, nỗi niềm riêng tư, sâu kín của cá nhân.
    • Gửi gắm mảnh tình riêng vào trang nhật ký.
  • "Té ra mảnh": (Khẩu ngữ) chỉ sự chia phần, chia nhỏ ra.
    • Cái bánh té ra mảnh cho mỗi đứa một ít.
mảnh

Một mảnh vỡ của chiếc bát nằm trên sàn nhà.

  1. d. 1. Phần của một vậtthể rắn tách khỏi vật đã hỏng (vỡ, gãy...): Mảnh bát; Mảnh kính vỡ; Lấy một mảnh áo lau xe; Mảnh xác máy bay. 2. Phần kích thước giới hạn như thế nào đó, tách khỏi toàn thể hay vẫn liền: Cưa tấm ván lấy một mảnh làm mặt ghế; Vườn rộng quá, bỏ hoang một mảnh.
  2. t. Gầy, mỏng: Người mảnh; Cái bàn đóng mảnh quá.