mảy

  1. d. Phần rất nhỏ: Đã hết nhẵn, chẳng còn một mảy nào.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mảy
Một mảy bụi vàng lấp lánh trong tia nắng chiếu qua cửa sổ.