mảy
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Phần rất nhỏ, một lượng cực kỳ ít: "Mảy" dùng để chỉ một phần tử, một lượng vật chất hoặc một yếu tố nào đó rất nhỏ bé, khó có thể phân chia thêm được nữa. Từ này thường được dùng để nhấn mạnh sự ít ỏi, không đáng kể.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Đã hết nhẵn, chẳng còn một mảy nào. (Đã hết sạch, không còn lại một chút nào.)
- Trong túi không còn một mảy bụi. (Trong túi không còn một hạt bụi nhỏ nào.)
- Anh ta không có lấy một mảy thiện cảm với người đó. (Anh ta không có lấy một chút thiện cảm nào với người đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Không một mảy may": Cụm từ cố định, dùng để phủ định hoàn toàn, nhấn mạnh không có một chút nào, một tí nào.
- Cô ấy không một mảy may nghi ngờ về điều đó. (Cô ấy không hề có một chút nghi ngờ nào về điều đó.)
- Dùng trong văn chương, thơ ca: Từ "mảy" thường xuất hiện trong văn học để diễn tả những thứ vi tế, nhỏ nhoi, tạo sắc thái cổ kính, trang trọng.
- Mảy buồn còn vương trên mái tóc. (Một chút buồn còn đọng lại trên mái tóc.)
Biến thể và từ gần giống
- Mảy may (từ láy, danh từ/tính từ): Cũng có nghĩa là rất nhỏ, rất ít, thường dùng để nhấn mạnh hơn.
- Chẳng thấy một mảy may tiếng động. (Không thấy một tí tiếng động nào.)
- Chút (danh từ): Từ đồng nghĩa thông dụng hơn, chỉ một lượng nhỏ.
- Tí (danh từ): Từ đồng nghĩa thân mật, chỉ lượng rất nhỏ.
Từ đồng nghĩa
- Tí: lượng rất nhỏ (thường dùng trong khẩu ngữ).
- Chút: một phần nhỏ.
- Hạt: đơn vị nhỏ (thường cho vật thể rắn).
- Tơ hào: (từ Hán Việt) chỉ lượng rất nhỏ, không đáng kể.
Thành ngữ liên quan
- Không một mảy may: Không một chút nào, hoàn toàn không.
- Sự việc xảy ra không một mảy may báo trước. (Sự việc xảy ra không có một chút dấu hiệu báo trước nào.)
- Mảy lông: Ví von chỉ thứ rất nhẹ, rất nhỏ.
- Nặng nhẹ chẳng bằng mảy lông. (So sánh sự nặng nhẹ còn không bằng một sợi lông nhỏ - ý nói sự khác biệt là vô cùng nhỏ.)
- d. Phần rất nhỏ: Đã hết nhẵn, chẳng còn một mảy nào.