mẩy

Học thuật
Thân thiện
mẩy

Hạt thóc này rất mẩy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thân thể, cơ thể: Từ dùng để chỉ toàn bộ thân thể con người, thường xuất hiện trong các thành ngữ, tục ngữ.
  2. Tính từ:

    • Nói về hạt hoặc quả to, chắc nhiều chất dinh dưỡng: Dùng để miêu tả hạt lúa, ngũ cốc hoặc trái cây phát triển tốt, đầy đặn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Đau mình đau mẩy. (Đau khắp cả người, cảm thấy mỏi mệt toàn thân.)
    • Đầu chấy mẩy rận. (Thành ngữ: chỉ tình trạng bẩn thỉu, nghèo khổ đến cùng cực.)
  • Tính từ:

    • Giống lúa này cho hạt rất mẩy. (Giống lúa này cho hạt to chắc.)
    • Những bắp ngô mẩy hạt. (Những bắp ngô hạt to đều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mẩy" với tư cách danh từ hiện nay ít được dùng độc lập trong văn nói hàng ngày, chủ yếu tồn tại trong các thành ngữ, tục ngữ cố định.
  • Khi dùng làm tính từ, "mẩy" thường đi kèm với các danh từ chỉ hạt, quả (như thóc, lúa, ngô, hạt) để nhấn mạnh đặc điểm tốt, chất lượng.
Biến thể từ gần giống
  • Mập mạp (tính từ): Chỉ người hoặc động vật thân hình đầy đặn, tròn trĩnh. (Khác với "mẩy" thường chỉ hạt/quả).
  • Chắc hạt (tính từ): Có nghĩa tương tự "mẩy" khi nói về hạt.
  • Cơ thể (danh từ): Từ đồng nghĩa phổ biến hơn với nghĩa "thân thể" của "mẩy".
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa thân thể): Thân thể, cơ thể, mình mẩy.
  • Tính từ (nghĩa hạt chắc): Chắc hạt, căng hạt, no hạt, tròn hạt.
Thành ngữ liên quan
  • Đầu chấy mẩy rận: Thành ngữ chỉ cảnh cùng khổ, thiếu thốn, bẩn thỉu.
  • Đau mình đau mẩy: Đau nhức khắp cả người.
mẩy

Hạt thóc này rất mẩy.

  1. d. Thân thể: Đầu chấy mẩy rận (tng); Đau mình đau mẩy.
  2. t. Nói hạt hay quả to chắc: Thóc mẩy.