mẩy

  1. d. Thân thể: Đầu chấy mẩy rận (tng); Đau mình đau mẩy.
  2. t. Nói hạt hay quả to chắc: Thóc mẩy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mẩy
Hạt thóc này rất mẩy.