mỗ

  1. đ. 1. Từ dùng để tự xưng nói trống: Như mỗ đây. 2. Từ chỉ một người, một vật, một nơi không cần nói tên: Ông mỗ sinh ngày mỗ mỗ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "mỗ"

mỗ
Mỗ đây là người đã viết bức thư này.