nán

Học thuật
Thân thiện
nán

Khách nán lại thêm một buổi chiều để uống trà.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cốlại thêm một thời gian ngắn: Hành động cố tình lưu lại một nơi nào đó thêm một lúc, đáng lẽ đã phải rời đi.
    • Lưỡng lự, chần chừ không muốn rời đi ngay: Thể hiện sự lưu luyến, không nỡ rời đi hoặc còn điều đó muốn làm/kết thúc.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Khách đến chơi, định về nhưng bị chủ nhà nán lại uống thêm chén nước. (Khách đến chơi, định về nhưng bị chủ nhà giữ lại uống thêm chén nước.)
    • Tan học, còn nán lại một chút để hỏi thầy giáo về bài toán khó. (Tan học, còn cốlại một chút để hỏi thầy giáo về bài toán khó.)
    • Thấy trời sắp mưa to, tôi đành nán lại văn phòng chờ cho hết mưa. (Thấy trời sắp mưa to, tôi đành cốlại văn phòng chờ cho hết mưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nán lại": Cụm động từ phổ biến nhất, nhấn mạnh việclại thêm tại một địa điểm cụ thể.

    • Buổi họp lớp đã tàn nhưng mọi người vẫn nán lại trò chuyện. (Buổi họp lớp đã kết thúc nhưng mọi người vẫn cốlại trò chuyện.)
  • "Nán chân": (Thành ngữ) Chỉ việc dừng chân, đứng lạimột nơi nào đó thêm một lúc.

    • Trên đường đi, thấy quán nước mát, chúng tôi nán chân nghỉ ngơi. (Trên đường đi, thấy quán nước mát, chúng tôi dừng chân nghỉ ngơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Lưu luyến (động từ/tính từ): Cảm thấy bịn rịn, quyến luyến không muốn rời xa. "Nán" thường hành động cụ thể xuất phát từ sự "lưu luyến".
  • Chần chừ (động từ): Do dự, không dứt khoát. "Nán" có thể một biểu hiện của sự chần chừ khi phải rời đi.
  • Lượn lờ (động từ): Đi đi lại lại quanh quẩn một chỗ, không muốn đi. Mang sắc thái khác, thường không tích cực bằng "nán".
Từ đồng nghĩa
  • lại: Chỉ hành độnglại nói chung. "Nán" mang sắc thái "cố gắng" hoặc "cố tình" ở lại thêm.
  • Lần lữa: Chậm rãi, kéo dài thời gian, thường để trì hoãn việc đó. Có thể dùng trong ngữ cảnh tương tự "nán".
  • Cầm chân: (Khẩu ngữ) Giữ ai đó lại một chỗ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Nán lại: (Đã giải thíchtrên).
  • Nán: Cách nói khác của "nán lại", ít phổ biến hơn.
    • Ông ấy nánnhà tôi thêm bữa cơm trưa. (Ông ấylại nhà tôi thêm bữa cơm trưa.)
Thành ngữ liên quan
  • Nán chân: (Đã giải thíchmục "Các cách sử dụng nâng cao").
  • Nán lại đôi chút: Cách nói nhấn mạnh thời gian ngắn, chỉ một lát.
    • Xin phép mọi người cho tôi nán lại đôi chút để hoàn thành nốt công việc. (Xin phép mọi người cho tôilại một lát để hoàn thành nốt công việc.)
nán

Khách nán lại thêm một buổi chiều để uống trà.

  1. đg. Cốthêm ít lâu: Nán lại vài ngày.