nón

Học thuật
Thân thiện
nón

Một người phụ nữ đội chiếc nón lá đi chợ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đồ dùng đội đầu, hình chóp, tròn, thường được làm bằng (như cọ, buông): Chỉ một loại nón truyền thống của Việt Nam, thường màu trắng hoặc màu tự nhiên của .
    • (Phương ngữ) : Trong một số vùng miền, "nón" có thể được dùng để chỉ chung các loại đội đầu.
  2. Danh từ (nghĩa mở rộng, chuyên ngành):

    • Hình khối đáy tròn, thu nhỏ dần về phía đỉnh (hình nón): Dùng trong toán học, hình học.
    • Bộ phận hình nón của thực vật (như quả thông): Dùng trong thực vật học.
    • Vật thể hình nón (như nón phun trào, nón phóng vật): Dùng trong địa chất học.
dụ sử dụng
  • Danh từ (đồ đội đầu):

    • ấy đội chiếc nón trắng đi chợ.
    • Trên đường làng, hình ảnh những chiếc nón nghiêng nghiêng thật duyên dáng.
  • Danh từ (phương ngữ):

    • quê tôi, người ta gọi cả mũ lưỡi trai "nón".
  • Danh từ (nghĩa chuyên ngành):

    • Thể tích của một hình nón được tính bằng một phần ba diện tích đáy nhân với chiều cao. (Toán học)
    • Những quả nón thông rơi đầy dưới gốc cây. (Thực vật học)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nón cụ": loại nón chóp nhọn, cao, thường thấymiền Bắc.
  • "nón " / "nón Gò Găng": loại nón đặc trưng, mỏng thanh, được làmBình Định.
  • "nón bài thơ": loại nón Huế mỏng manh, lồng tranh thơgiữa các lớp .
  • "nón dấu": loại nón của lính thời phong kiến.
  • "nón rơm": nón được đan bằng rơm.
Biến thể từ gần giống
  • Nón (danh từ): từ ghép chỉ cụ thể loại nón làm bằng .
    • Nón một biểu tượng văn hóa của Việt Nam.
  • Nón quai thao (danh từ): loại nón của phụ nữ miền Bắc với vành rộng quai đeo.
  • Hình nón (danh từ): thuật ngữ hình học.
Từ đồng nghĩa
  • (danh từ): từ toàn dân, nghĩa rộng hơn, chỉ chung các đồ đội đầu.
  • Nấm (danh từ, phương ngữ một số vùng): dùng để chỉ nón, .
Thành ngữ liên quan
  • "Nón không quai, thuyền không lái": Thành ngữ von chỉ sự thiếu thốn, không đầy đủ những thứ cần thiết để vận hành hoặc tạo nên vẻ hoàn chỉnh.
  • "Che nón cho nhau": Hành động giúp đỡ, che chở, bảo vệ lẫn nhau trong cuộc sống.
nón

Một người phụ nữ đội chiếc nón lá đi chợ.

  1. dt. 1. Đồ dùng đội đầu, hình chóp, tròn, thường lợp bằng màu trắng: tặng chiếc nón cầm nón vẫy xe. 2. đphg .