nón
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Đồ dùng đội đầu, hình chóp, tròn, thường được làm bằng lá (như lá cọ, lá buông): Chỉ một loại nón truyền thống của Việt Nam, thường có màu trắng hoặc màu tự nhiên của lá.
- (Phương ngữ) Mũ: Trong một số vùng miền, "nón" có thể được dùng để chỉ chung các loại mũ đội đầu.
Danh từ (nghĩa mở rộng, chuyên ngành):
- Hình khối có đáy tròn, thu nhỏ dần về phía đỉnh (hình nón): Dùng trong toán học, hình học.
- Bộ phận hình nón của thực vật (như quả thông): Dùng trong thực vật học.
- Vật thể hình nón (như nón phun trào, nón phóng vật): Dùng trong địa chất học.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (đồ đội đầu):
- Cô ấy đội chiếc nón lá trắng đi chợ.
- Trên đường làng, hình ảnh những chiếc nón nghiêng nghiêng thật duyên dáng.
Danh từ (phương ngữ):
- Ở quê tôi, người ta gọi cả mũ lưỡi trai là "nón".
Danh từ (nghĩa chuyên ngành):
- Thể tích của một hình nón được tính bằng một phần ba diện tích đáy nhân với chiều cao. (Toán học)
- Những quả nón thông rơi đầy dưới gốc cây. (Thực vật học)
Các cách sử dụng nâng cao
- "nón cụ": loại nón có chóp nhọn, cao, thường thấy ở miền Bắc.
- "nón gò" / "nón Gò Găng": loại nón đặc trưng, mỏng và thanh, được làm ở Bình Định.
- "nón bài thơ": loại nón lá Huế mỏng manh, có lồng tranh và thơ ở giữa các lớp lá.
- "nón dấu": loại nón của lính thời phong kiến.
- "nón rơm": nón được đan bằng rơm.
Biến thể và từ gần giống
- Nón lá (danh từ): từ ghép chỉ cụ thể loại nón làm bằng lá.
- Nón lá là một biểu tượng văn hóa của Việt Nam.
- Nón quai thao (danh từ): loại nón của phụ nữ miền Bắc với vành rộng và quai đeo.
- Hình nón (danh từ): thuật ngữ hình học.
Từ đồng nghĩa
- Mũ (danh từ): từ toàn dân, nghĩa rộng hơn, chỉ chung các đồ đội đầu.
- Nấm (danh từ, phương ngữ một số vùng): dùng để chỉ nón, mũ.
Thành ngữ liên quan
- "Nón không quai, thuyền không lái": Thành ngữ ví von chỉ sự thiếu thốn, không đầy đủ những thứ cần thiết để vận hành hoặc tạo nên vẻ hoàn chỉnh.
- "Che nón cho nhau": Hành động giúp đỡ, che chở, bảo vệ lẫn nhau trong cuộc sống.
- dt. 1. Đồ dùng đội đầu, hình chóp, tròn, thường lợp bằng lá màu trắng: tặng chiếc nón cầm nón vẫy xe. 2. đphg Mũ.