nan

  1. dt 1. Thanh mỏng bằng tre, nứa hoặc kim loại: ở nhà, vót nan đan rổ (Ng-hồng). 2. Cốt cái quạt bằng tre, hoặc xương, hoặc ngà: Cái quạt 18 cái nan, ở giữa phất giấy, hai nan hai đầu (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nan
Mẹ dùng những chiếc nan tre để đan một cái rổ.