nan

Học thuật
Thân thiện
nan

Mẹ dùng những chiếc nan tre để đan một cái rổ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thanh mỏng, nhỏ bằng tre, nứa hoặc kim loại, dùng để đan lát: Chỉ những thanh vật liệu dài, mỏng, thường được chẻ từ tre, nứa hoặc làm bằng kim loại, dùng làm nguyên liệu chính để tạo nên các đồ vật đan bằng tay như rổ, , thúng, nong.
    • Cốt, xương cứng của cái quạt, thường làm bằng tre, xương hoặc ngà: Chỉ những thanh cứng, xếp lại với nhau, tạo thành bộ khung chính để căng giấy hoặc vải lên, hình thành nên chiếc quạt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • tôi ngồi vót nan tre để đan một cái rổ. ( tôi ngồi chuốt những thanh tre mỏng để đan một cái rổ.)
    • Chiếc quạt giấy này mười sáu cái nan bằng tre rất tinh xảo. (Chiếc quạt giấy này mười sáu cái cốt bằng tre rất tinh xảo.)
    • Người thợ lành nghề biết cách chọn nan nứa thật dẻo dai. (Người thợ lành nghề biết cách chọn những thanh nứa thật dẻo dai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nan hoa": (danh từ) chỉ những thanh nhỏ tỏa ra từ trục bánh xe (thường xe đạp, xe kéo), tương tự hình dáng những thanh nan quạt.
    • Chiếc xe đạp đã bị gãy mấy cái nan hoa.
  • "nan quạt": (danh từ) cụm từ chỉ chung những thanh làm khung cho chiếc quạt.
    • Những chiếc nan quạt bằng ngà voi rất quý giá.
Biến thể từ gần giống
  • Nan tre/nan nứa: (cụm danh từ) chỉ cụ thể nan làm từ tre hoặc nứa.
  • Đan nan: (động từ) chỉ hành động dùng các thanh nan để tạo nên đồ vật.
  • Vót nan: (động từ) chỉ hành động chuốt, gọt cho thanh tre/nứa trở nên mỏng, đều nhẵn để dễ đan.
Từ đồng nghĩa
  • Thanh: (danh từ) chỉ vật thể dài mỏng, có thể dùng trong ngữ cảnh tương tự ( dụ: thanh tre).
  • Cốt quạt: (danh từ) từ đồng nghĩa cho nghĩa thứ hai, chỉ bộ khung của chiếc quạt.
Lưu ý về từ đồng âm
  • Từ "nan" trong bài này danh từ chỉ vật dụng. Độc giả cần phân biệt với tính từ "nan" (viết tắt của "nan giải"), có nghĩakhó khăn, rắc rối, như trong thành ngữ "tiến thoái lưỡng nan". Đây hai từ hoàn toàn khác nhau.
nan

Mẹ dùng những chiếc nan tre để đan một cái rổ.

  1. dt 1. Thanh mỏng bằng tre, nứa hoặc kim loại: ở nhà, vót nan đan rổ (Ng-hồng). 2. Cốt cái quạt bằng tre, hoặc xương, hoặc ngà: Cái quạt 18 cái nan, ở giữa phất giấy, hai nan hai đầu (cd).