non

  1. d. Núi: Non xanh nước biếc.
  2. t, ph. 1. Mới mọc, mới sinh, ít tuổi: Mầm non. 2. Chưa tới thời hạn hoặc mức độ cần thiết: Đẻ non; Đậu rán non. 3. ở trình độ thấp: Nghệ thuật non.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

non
Một cây non mới được trồng trong vườn.