non

Học thuật
Thân thiện
non

Một cây non mới được trồng trong vườn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Núi: Chỉ ngọn núi, quả núi, thường dùng trong văn chương, thi ca. dụ: Non xanh nước biếc.
  2. Tính từ:

    • Mới mọc, còn non trẻ, ít tuổi: Chỉ sự vật, sinh vật mới sinh ra, phát triển chưa lâu. dụ: Cây non, mầm non.
    • Chưa chín, chưa tới độ, chưa đạt mức cần thiết: Chỉ trạng thái chưa phát triển đầy đủ, chưa đạt đến độ chín hoặc thời điểm dự kiến. dụ: Đẻ non, chuối non, đậu rán non.
    • trình độ thấp, chưa thành thạo, chưa đạt chuẩn: Chỉ kỹ năng, năng lực, chất lượng chưa đạt đến mức độ yêu cầu hoặc mong đợi. dụ: Lí lẽ non, nghệ thuật non, con dao non.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Phong cảnh nơi đây thật hữu tình với "non xanh nước biếc".
  • Tính từ (nghĩa trẻ, mới):
    • Những mầm non mới nhú lên khỏi mặt đất.
    • Trẻ non cần được chăm sóc chu đáo.
  • Tính từ (nghĩa chưa chín/chưa tới):
    • Quả xoài này còn non, ăn sẽ rất chua.
    • ấy đẻ non nên em phải nằm lồng kính.
  • Tính từ (nghĩa chưa đạt chuẩn):
    • Lập luận của anh ấy còn khá non, thiếu sức thuyết phục.
    • Tay nghề của thợ mới vào nghề còn non lắm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Non nước": Tổ quốc, giang sơn, hoặc chỉ chung cảnh núi sông.
    • Anh hùng dựng nghiệp giữ gìn non nước.
  • "Non ": Rất non trẻ, măng (thường chỉ người con gái trẻ đẹp).
    • gái ấy còn non lắm.
  • "Non một": Thiếu một ít so với một con số tròn (thường 100).
    • Cân được non một tạ thóc.
Biến thể từ liên quan
  • Non nớt (tính từ): Non trẻ thiếu kinh nghiệm, dễ bị tổn thương.
    • Suy nghĩ còn non nớt.
  • Tuổi non (danh từ): Tuổi trẻ, tuổi thanh xuân.
    • Anh ấy đã thành công từ tuổi non.
Từ đồng nghĩa
  • Trẻ (đối với nghĩa tuổi tác, mới mọc).
  • Xanh (đối với nghĩa quả chưa chín).
  • Sớm (đối với nghĩa sinh/đẻ trước thời hạn).
  • Kém (đối với nghĩa trình độ thấp).
Từ trái nghĩa
  • Già (đối với nghĩa tuổi tác).
  • Chín (đối với nghĩa quả, hạt).
  • Đủ tháng (đối với nghĩa sinh đẻ).
  • Già giặn, thành thạo, cao (đối với nghĩa trình độ).
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Non xanh nước biếc: Chỉ phong cảnh thiên nhiên tươi đẹp, sơn thủy hữu tình.
  • Non sông: Đất nước, tổ quốc.
    • Gắn bó với non sông.
  • Chết non: Chết khi còn trẻ, chết yểu.
    • Số phận chết non đầy đáng tiếc.
  • Trăng non: Mặt trăngpha đầu tháng âm lịch, hình lưỡi liềm.
    • Bầu trời đêm xuất hiện trăng non.
non

Một cây non mới được trồng trong vườn.

  1. d. Núi: Non xanh nước biếc.
  2. t, ph. 1. Mới mọc, mới sinh, ít tuổi: Mầm non. 2. Chưa tới thời hạn hoặc mức độ cần thiết: Đẻ non; Đậu rán non. 3. ở trình độ thấp: Nghệ thuật non.