névrosé

tính từ
  1. (y học) bị loạn thần kinh
danh từ giống đực
  1. (y học) người bị loạn thần kinh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "névrosé"

névrosé
Un homme névrosé vérifie plusieurs fois si la porte est bien fermée.