nùi

  1. d. Mớ sợi hay vải, giấy được chặt lại. Dùng nùi rơm làm mồi lửa. Quơ một nùi cỏ. Nùi giẻ rách.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nùi
Người nông dân dùng một nùi rơm để nhóm lửa.