nòi

  1. 1. d. X. Giống: Con nòi cháu giống. 2. t. Rất thạo (thtục): Cờ bạc nòi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nòi
Một con chó nòi đang chạy trên bãi cỏ xanh.