nẹp

  1. I d. 1 Vật hình thanh dài, mỏng được đính thêm vào, thườngmép, để giữ cho chắc. Nẹp phên. Hòm gỗ nẹp sắt. Dùng nẹp cố định chỗ xương gãy. 2 Miếng vải dài, khâu giữ mép quần áo cho chắc hay để trang trí cho đẹp. Áo nẹp ngoài. Quần soóc đính nẹp đỏ.
  2. II đg. Làm cho được giữ chắc bằng cái . Nẹp lại cái .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nẹp
Người thợ dùng nẹp sắt để gia cố góc chiếc hòm gỗ.