nếp

Học thuật
Thân thiện
nếp

Mẹ gấp chiếc áo để tạo nếp thẳng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vết gấp, đường gấp: Chỉ đường gấp hoặc nếp nhăn được tạo ra trên vải, giấy hoặc vật liệu mềm.
    • Lề lối, cách thức, thói quen: Chỉ một lối sống, cách suy nghĩ hoặc thói quen đã hình thành ổn định.
    • Gạo nếp: Một loại gạo hạt ngắn, dẻo thơm, dùng để nấu xôi, làm bánh.
    • Giống cây trồng tính chất dẻo, thơm: Dùng để chỉ các loại ngũ cốc (như ngô) đặc tính tương tự gạo nếp.
  2. Tính từ:

    • Được làm từ gạo nếp: Chỉ món ăn nguyên liệu chính gạo nếp.
    • tính chất dẻo, thơm (như gạo nếp): Dùng để mô tả đặc điểm của một số loại ngũ cốc.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Vết gấp):

    • Chiếc váy nhiều nếp xếp rất đẹp.
    • Anh ấy lại nếp quần cho thẳng thớm.
  • Danh từ (Lề lối, thói quen):

    • Nếp sống giản dị truyền thống của gia đình tôi.
    • ấy nếp suy nghĩ rất tích cực.
  • Danh từ (Gạo nếp):

    • Mẹ mua nếp về để gói bánh chưng.
    • Xôi nếp món ăn sáng phổ biến.
  • Tính từ:

    • Bánh nếp thường rất dẻo thơm.
    • Nhà tôi thường trồng giống ngô nếp để luộc ăn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nếp nhà": nền nếp, gia phong của một gia đình.

    • đi đâu, anh ấy vẫn giữ được nếp nhà.
  • " nếp tẻ" (thành ngữ): đủ cả con trai con gái (nếp chỉ con gái, tẻ chỉ con trai, theo quan niệm xưa).

    • Hai vợ chồng hạnh phúc nếp tẻ.
Biến thể từ liên quan
  • Nếp gấp (danh từ): đường gấp cụ thể.
  • Nếp sống (danh từ): lối sống, cách sinh hoạt.
  • Nếp nghĩ (danh từ): cách tư duy, lối suy nghĩ.
  • Gạo nếp (danh từ): loại gạo đặc trưng.
  • Nếp nhăn (danh từ): vết nhăn, thường dùng trên da hoặc vải.
Từ đồng nghĩa
  • Vết gấp: nếp gấp, đường gấp.
  • Lề thói: thói quen, tập quán, tục lệ.
  • Gạo dẻo: gạo sáp (phương ngữ Nam Bộ).
Thành ngữ liên quan
  • "Nếp tẻ mới": chỉ sự kết hợp giữa cái truyền thống (nếp) cái hiện đại (tẻ).
  • "Ăn nếptẻ": (nghĩa bóng) chỉ cách sống, nếp sinh hoạt.
nếp

Mẹ gấp chiếc áo để tạo nếp thẳng.

  1. d. Vết gấp: Nếp áo, nếp khăn. Ngb. Lề lối, cách thức: Nếp sống mới.
  2. I. d. X. Gạo nếp: Ăn nếp. II. t. 1. Nấu bằng gạo nếp: Xôi nếp; Bánh nếp. 2. Từ chung chỉ các thứ ngũ cốc trắng ăn dẻo: Ngô nếp.
  3. d. Lề thói ().