nếp

  1. d. Vết gấp: Nếp áo, nếp khăn. Ngb. Lề lối, cách thức: Nếp sống mới.
  2. I. d. X. Gạo nếp: Ăn nếp. II. t. 1. Nấu bằng gạo nếp: Xôi nếp; Bánh nếp. 2. Từ chung chỉ các thứ ngũ cốc trắng ăn dẻo: Ngô nếp.
  3. d. Lề thói ().

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nếp
Mẹ gấp chiếc áo để tạo nếp thẳng.