nép

  1. đgt Thu mình: Thu sợ hãi nép mình vào một gốc cây (NgĐThi); Lúa chiêm népđầu bờ, hễ nghe tiếng sấm phất cờ lên (cd).
  2. trgt Sát vào một nơi kín: Mấy du kích đứng vào sườn đồi (Phan Tứ); Phụng phịu, đứng nép bên bức vách (Ng-hồng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nép
Một chú mèo con nép mình sau chiếc ghế sofa.