nép

Học thuật
Thân thiện
nép

Một chú mèo con nép mình sau chiếc ghế sofa.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Thu mình lại, co rúm lại sợ hãi hoặc để tránh bị chú ý: Hành động làm cho cơ thể nhỏ lại, thấp xuống, thường để ẩn nấp hoặc tránh một mối nguy hiểm.
    • Tự đặt mình sát vào một vị trí kín đáo, an toàn: Di chuyển dựa sát vào một vật hoặc một nơi nào đó để được che chắn hoặc không bị phát hiện.
  2. Trạng từ:

    • vị trí sát vào, khuất vào một nơi kín đáo: Mô tả tư thế hoặc vị trí đang ẩn mình, nép sát vào một vật che chắn.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Đứa trẻ sợ hãi nép vào lòng mẹ.
    • Con mèo hoang nép mình dưới gầm xe để tránh mưa.
    • ấy nép người sau cánh cửa để nghe lỏm câu chuyện.
  • Trạng từ:

    • Anh ta đứng nép bên vách tường, chờ đợi.
    • Chiếc lều nhỏ nép dưới chân đồi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nép mình": Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh hành động thu mình, ẩn náu một cách cẩn thận.
    • Ngôi làng nhỏ nép mình bên dòng sông.
  • "nép bóng": Ẩn mình trong bóng tối hoặc dưới bóng của ai đó/vật đó.
    • Cậu nép bóng sau lưng cha.
Biến thể từ gần giống
  • Rúm (động từ): Co lại, nhăn lại (thường dùng cho vật liệu hoặc một phần cơ thể, ít dùng cho toàn thân như "nép").
    • Tờ giấy bị rúm lại.
  • Thu mình (động từ): Co người lại, có nghĩa tương tự "nép" nhưng thường không bao hàm ý tìm chỗ ẩn nấp.
    • Con rùa thu mình vào trong mai.
  • Ẩn nấp (động từ): Trốnnơi kín đáo, nghĩa rộng hơn "nép", có thể không cần động tác thu mình.
    • Kẻ địch đang ẩn nấp trong rừng.
Từ đồng nghĩa
  • Co rúm: Thu nhỏ người lại sợ hãi hoặc lạnh.
  • Ẩn mình: Giấu mình đi, không để lộ ra.
  • Trốn tránh: Tìm cách lánh mặt, tránh (mang sắc thái mạnh hơn về mục đích trốn).
Từ trái nghĩa
  • Phô trương: Khoe khoang, phô bày ra.
  • Lộ diện: Xuất hiện, để lộ ra.
  • Đứng thẳng: Ở tư thế đứng ngay ngắn, không co rúm.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Nép lệnh vua, nép lời quan: (Thành ngữ ) Chỉ sự sợ hãi, phải thu mình trước quyền lực.
  • Lúa chiêm népđầu bờ: (Tục ngữ) Chỉ hiện tượng lúa chiêm (vụ thu) đang trong giai đoạn chờ đợi, chuẩn bị trổ bông khi điều kiện thuận lợi (tiếng sấm, mưa). Hàm ý về sự chờ đợi, ẩn náu trước khi hành động.
nép

Một chú mèo con nép mình sau chiếc ghế sofa.

  1. đgt Thu mình: Thu sợ hãi nép mình vào một gốc cây (NgĐThi); Lúa chiêm népđầu bờ, hễ nghe tiếng sấm phất cờ lên (cd).
  2. trgt Sát vào một nơi kín: Mấy du kích đứng vào sườn đồi (Phan Tứ); Phụng phịu, đứng nép bên bức vách (Ng-hồng).