nữ

  1. I. dt. Người thuộc giới nữ; phân biệt với nam: không phân biệt nam với nữ. II. tt. (Đồ dùng) chuyên dụng, dành riêng cho nữ giới: xe đạp nữ hon đa nữ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "nữ"

nữ
Một nữ sinh viên đang đọc sách trong thư viện.