napkin

/'næpkin/
danh từ
  1. khăn ăn
  2. tả lót (của trẻ con)

Idioms

  • to lay up in a napkin
    xếp vào một nơi không dùng đến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "napkin"

napkin
A child places a napkin on their lap before eating.