diaper

/'daiəpə/
Học thuật
Thân thiện
diaper

A baby wears a clean white diaper while playing on a colorful mat.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • lót: Một miếng vải hoặc vật liệu dùng một lần, được mặc bởi trẻ sơ sinh trẻ nhỏ để thấm hút chứa phân nước tiểu.
    • Vải kẻ hình thoi: Một loại vải (thường cotton hoặc lanh) hoa văn dệt đặc trưng với các hình lặp lại nhỏ, thường hình thoi.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa lót):
    • The baby needs a clean diaper. (Em bé cần một chiếc sạch.)
    • She changed the diaper after feeding. ( ấy đã thay sau khi cho ăn.)
  • Danh từ (nghĩa vải kẻ hình thoi):
    • The tablecloth was made of fine linen diaper. (Khăn trải bàn được làm từ vải lanh kẻ hình thoi cao cấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "diaper service": dịch vụ cung cấp giặt vải cho các gia đình trẻ nhỏ.
    • They subscribed to a diaper service for the first six months. (Họ đã đăng ký một dịch vụ vải trong sáu tháng đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Nappy (danh từ, Anh-Anh): từ đồng nghĩa phổ biến với "diaper" (nghĩa lót) trong tiếng Anh-Anh.
    • In British English, a baby wears a nappy. (Trong tiếng Anh-Anh, em bé mặc một chiếc (nappy).)
Từ đồng nghĩa
  • Nappy (danh từ): lót (dùng trong tiếng Anh-Anh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "diaper".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "diaper".
diaper

A baby wears a clean white diaper while playing on a colorful mat.

danh từ
  1. vải kẻ hình thoi
  2. lót bằng vải kẻ hình thoi
  3. khăn vệ sinh khô (phụ nữ)
  4. (kiến trúc) kiểu trang trí hình thoi
ngoại động từ
  1. in hình thoi (lên vải); thêu hình thoi (vào khăn)
  2. trang trí hình thoi (trên tường...)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quấn lót (cho em bé)

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "diaper"

Từ có nhắc đến "diaper"