diaper

/'daiəpə/
danh từ
  1. vải kẻ hình thoi
  2. lót bằng vải kẻ hình thoi
  3. khăn vệ sinh khô (phụ nữ)
  4. (kiến trúc) kiểu trang trí hình thoi
ngoại động từ
  1. in hình thoi (lên vải); thêu hình thoi (vào khăn)
  2. trang trí hình thoi (trên tường...)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quấn lót (cho em bé)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "diaper"

Từ có nhắc đến "diaper"

diaper
A baby wears a clean white diaper while playing on a colorful mat.