nappy

/'næpi/
tính từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) bọt; bốc mạnh (rượu bia)
tính từ
  1. tuyết (hàng vải)
danh từ (thông tục)
  1. lót (của trẻ con)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "nappy"

Từ có nhắc đến "nappy"

nappy
A baby wears a clean white nappy while playing on a soft rug.