narrate

/næ'reit/
Học thuật
Thân thiện
narrate

The father narrates a bedtime story to his child.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Kể lại, thuật lại: Hành động kể một câu chuyện hoặc mô tả một chuỗi sự kiện theo trình tự.
    • Thuyết minh, bình luận: Cung cấp lời bình hoặc lời dẫn cho một bộ phim, chương trình truyền hình hoặc sự kiện.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • She narrated the story of her childhood. ( ấy đã kể lại câu chuyện về thời thơ ấu của mình.)
    • He was hired to narrate the documentary. (Anh ấy được thuê để thuyết minh cho bộ phim tài liệu.)
    • The witness narrated the events of the accident to the police. (Nhân chứng đã thuật lại diễn biến vụ tai nạn cho cảnh sát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to narrate in the first person": kể chuyệnngôi thứ nhất.

    • The novel is narrated in the first person, giving it a very personal feel. (Cuốn tiểu thuyết được kểngôi thứ nhất, mang lại cảm giác rất cá nhân.)
  • "to narrate over footage": thuyết minh lồng tiếng trên cảnh quay.

    • The naturalist narrated over the stunning wildlife footage. (Nhà tự nhiên học đã thuyết minh trên những cảnh quay tuyệt đẹp về động vật hoang dã.)
Biến thể từ gần giống
  • Narration (n): sự kể chuyện, lời thuyết minh, bài tường thuật.

    • His narration of the battle was gripping. (Bài tường thuật về trận chiến của ông ấy rất hấp dẫn.)
  • Narrator (n): người kể chuyện, người thuyết minh.

    • The narrator of the audiobook has a very pleasant voice. (Người đọc sách nói một giọng nói rất dễ chịu.)
Từ đồng nghĩa
  • Recount: thuật lại, kể lại chi tiết.
  • Relate: kể lại, thuật lại.
  • Describe: mô tả.
  • Tell: kể.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "narrate" thường không đi với giới từ để tạo thành phrasal verb phổ biến. Hành động thường được diễn đạt trực tiếp.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "narrate".)

narrate

The father narrates a bedtime story to his child.

ngoại động từ
  1. kể lại, thuật lại

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "narrate"