tell

/tel/
Học thuật
Thân thiện
tell

William Tell aims his crossbow at the apple on his son's head.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ):

    • Nói, nói với, nói lên: Truyền đạt thông tin, sự kiện hoặc ý kiến cho ai đó bằng lời nói.
    • Bảo, ra lệnh: Đưa ra chỉ dẫn hoặc mệnh lệnh cho người khác.
    • Kể, thuật lại: Kể một câu chuyện hoặc tường thuật lại một sự việc.
    • Chỉ cho, cho biết: Cung cấp thông tin để xác định hoặc chỉ dẫn.
    • Biểu lộ, tiết lộ: Làm cho điều đó được biết đến hoặc thể hiện ra ngoài.
    • Phân biệt, xác định: Nhận ra hoặc chỉ ra sự khác biệt.
  2. Động từ (nội động từ):

    • ảnh hưởng, tác dụng: Tạo ra hiệu quả hoặc tác động đáng kể.
    • Mách, tiết lộ (thông tin bí mật về ai đó).
dụ sử dụng
  • Động từ (ngoại động từ):

    • Please tell me your name. (Làm ơn nói cho tôi biết tên của bạn.)
    • My mother told me to clean my room. (Mẹ tôi bảo tôi dọn phòng.)
    • He told an interesting story about his travels. (Anh ấy kể một câu chuyện thú vị về chuyến du lịch của mình.)
    • Can you tell me the way to the station? (Bạn có thể chỉ cho tôi đường đến nhà ga không?)
    • Her smile told me she was happy. (Nụ cười của ấy cho tôi biết ấy đang hạnh phúc.)
    • It's hard to tell the difference between the twins. (Thật khó để phân biệt sự khác nhau giữa hai đứa trẻ sinh đôi.)
  • Động từ (nội động từ):

    • The stress is beginning to tell on his health. (Sự căng thẳng bắt đầu ảnh hưởng đến sức khỏe của anh ta.)
    • If you don't behave, I'll tell on you. (Nếu con không ngoan, mẹ sẽ mách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "All told": Tất cả, tổng cộng.

    • All told, there were fifty guests at the party. (Tổng cộng, năm mươi vị khách tại bữa tiệc.)
  • "You're telling me!": (Thành ngữ, thông tục) Tôi biết điều đó rồi!/ Đồng ý hoàn toàn.

    • "It's really hot today." – "You're telling me!" ("Hôm nay trời thật nóng." – "Tôi biết rồi, đúng thế!")
  • "To tell the truth" / "Truth be told": Thành thật nói, nói thật .

    • To tell the truth, I didn't enjoy the movie. (Thành thật nói, tôi không thích bộ phim đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Teller (danh từ): Người kể chuyện; nhân viên thu ngân (trong ngân hàng).

    • He is a great storyteller. (Anh ấy một người kể chuyện tuyệt vời.)
  • Foretell (động từ): Báo trước, tiên đoán.

    • It is difficult to foretell the future. (Rất khó để đoán trước tương lai.)
  • Retell (động từ): Kể lại.

    • The teacher asked the students to retell the story. (Giáo viên yêu cầu học sinh kể lại câu chuyện.)
Từ đồng nghĩa
  • Say: Nói (tập trung vào nội dung lời nói).
  • Inform: Thông báo, cho biết (mang tính trang trọng hơn).
  • Narrate: Thuật lại, kể lại (một câu chuyện dài).
  • Order: Ra lệnh.
  • Reveal: Tiết lộ, bộc lộ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tell off: La mắng, rầy la.

    • His boss told him off for being late. (Sếp của anh ta đã mắng anh ta đi muộn.)
  • Tell on:

    • Làm mệt mỏi, ảnh hưởng xấu đến.
      • The long hours are telling on her. (Những giờ làm việc dài đang ảnh hưởng xấu đến ấy.)
    • (Thông tục) Máy móc, báo cho người trách nhiệm biết về lỗi của ai.
      • If you hit me, I'll tell on you! (Nếu bạn đánh tôi, tôi sẽ mách!)
  • Tell apart: Phân biệt.

    • The two coins look so similar that I can't tell them apart. (Hai đồng xu trông giống nhau đến nỗi tôi không thể phân biệt chúng.)
Thành ngữ liên quan
  • Tell tales: Mách lẻo, nói xấu sau lưng.

    • Don't tell tales about your classmates. (Đừng mách lẻo về bạn cùng lớp.)
  • Time will tell: Thời gian sẽ trả lời.

    • Will the plan work? Only time will tell. (Kế hoạch thành công không? Chỉ thời gian mới trả lời được.)
  • Tell it like it is: Nói thẳng, nói thật không tô vẽ.

    • I respect him because he always tells it like it is. (Tôi tôn trọng anh ấy anh ấy luôn nói thẳng nói thật.)
tell

William Tell aims his crossbow at the apple on his son's head.

ngoại động từ told
  1. nói, nói với, nói lên, nói ra
    • to tell the truth
      nói sự thật
    • to tell someone something
      nói với ai điều
  2. nói cho biết, bảo
    • we are told that...
      người ta nói với chúng tôi rằng..., người ta bảo chúng tôi rằng...
  3. chỉ cho, cho biết
    • to tell the way
      chỉ đường cho
    • to tell the time
      chỉ giờ
  4. biểu thị, biểu lộ, tỏ
    • her face told her joy
      nét mặt ta biểu lộ nỗi vui mừng
  5. kể, thuật lại
    • to tell a story
      kể một câu chuyện
  6. xác định, phân biệt
    • to tell the difference
      xác định sự khác nhau
    • to tell right from wrong
      phân biệt phải trái
  7. khẳng định, cả quyết
    • I can tell you it's not easy
      tôi khẳng định với anh cái đó không dễ đâu
  8. biết
    • tell him to come
      bảo đến
  9. tiết lộ, phát giác
    • to tell a secret
      tiết lộ một điều bí mật
  10. đếm, lần
    • to tell the votes
      kiểm phiếu
    • to tell one's beads
      lần tràng hạt
    • all told
      tất cả, cả thảy
nội động từ
  1. nói về
  2. ảnh hưởng đến, kết quả
    • it tells upon his health
      điều đó ảnh hưởng đến sức khoẻ của anh ta

Idioms

  • to tell against
    làm chứng chống lại, nói điều chống lại
  • to tell off
    định, chọn, lựa; phân công
  • to tell on
    làm mệt, làm kiệt sức
  • to tell over
    đếm
  • to get told off
    bị làm nhục, bị mắng nhiếc
  • to tell the tale
    (từ lóng) bịa ra một câu chuyện đáng thương để làm động lòng
  • to tell the world
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) công bố, khẳng định
  • you are telling me
    (từ lóng) thôi tôi đã biết thừa rồi