nationalize

/'næʃnəlaiz/ Cách viết khác : (nationalise) /'næʃnəlaiz/
Học thuật
Thân thiện
nationalize

Mitterand nationalized the banks.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Quốc hữu hóa, quốc gia hóa: Hành động chuyển quyền sở hữu hoặc kiểm soát một ngành công nghiệp, doanh nghiệp hoặc tài sản từ tay nhân sang cho nhà nước hoặc chính phủ quốc gia.
    • Cho nhập quốc tịch: Hành động cấp quốc tịch cho một người hoặc một nhóm người.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ (nghĩa quốc hữu hóa):
    • The government decided to nationalize the railway system. (Chính phủ quyết định quốc hữu hóa hệ thống đường sắt.)
    • After the revolution, the new regime moved to nationalize the oil industry. (Sau cuộc cách mạng, chế độ mới đã tiến hành quốc hữu hóa ngành công nghiệp dầu mỏ.)
  • Ngoại động từ (nghĩa cho nhập quốc tịch):
    • The new law will nationalize thousands of long-term residents. (Luật mới sẽ cho nhập quốc tịch hàng nghìn cư dân đã sinh sống lâu dài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to nationalize an industry": quốc hữu hóa một ngành công nghiệp.
    • Debates continue about whether to nationalize the healthcare industry. (Các cuộc tranh luận về việc nên quốc hữu hóa ngành công nghiệp chăm sóc sức khỏe hay không vẫn tiếp diễn.)
  • "to be nationalized": bị quốc hữu hóa.
    • Many private banks were nationalized during the financial crisis to prevent their collapse. (Nhiều ngân hàng nhân đã bị quốc hữu hóa trong cuộc khủng hoảng tài chính để ngăn chặn sự sụp đổ của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Nationalization (danh từ): sự quốc hữu hóa, sự quốc gia hóa.
    • The nationalization of key industries was a major policy of the government. (Việc quốc hữu hóa các ngành công nghiệp then chốt một chính sách lớn của chính phủ.)
  • Nationalised (tính từ, dạng Anh-Anh): đã được quốc hữu hóa.
    • He works for a nationalised industry. (Anh ấy làm việc cho một ngành công nghiệp đã được quốc hữu hóa.)
Từ đồng nghĩa
  • State takeover (n): sự tiếp quản của nhà nước.
  • Expropriate (v): trưng thu, tước đoạt (thường mang nghĩa mạnh hơn có thể không bồi thường).
Từ trái nghĩa
  • Privatize (v): nhân hóa (chuyển từ sở hữu nhà nước sang nhân).
  • Denationalize (v): phi quốc hữu hóa, nhân hóa trở lại.
nationalize

Mitterand nationalized the banks.

ngoại động từ
  1. quốc gia hoá
  2. quốc hữu hoá
  3. cho nhập quốc tịch

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "nationalize"