naufragé

tính từ
  1. đắm, bị đắm
    • Navire naufragé
      tàu bị đắm
danh từ giống đực
  1. người đắm tàu
    • Secourir les naufragés
      cứu giúp những người đắm tàu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "naufragé"

Từ có nhắc đến "naufragé"

naufragé
Le naufragé agite un drapeau rouge sur la plage.