naufragé

Học thuật
Thân thiện
naufragé

Le naufragé agite un drapeau rouge sur la plage.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Người đắm tàu, người sống sót sau vụ đắm tàu: Chỉ một người đã trải qua sống sót sau một vụ đắm tàu.
    • Người thất bại, kẻ bị tàn phá (nghĩa bóng): Dùng để chỉ một người đã bị hủy hoại hoàn toàn về mặt tinh thần, xã hội hoặc tài chính.
  2. Tính từ:

    • Bị đắm, bị chìm: Dùng để mô tả một con tàu đã bị đắm.
    • Bị hủy hoại, bị phá sản (nghĩa bóng): Dùng để mô tả một thứ đó (như kế hoạch, hy vọng) đã thất bại hoàn toàn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Les naufragés ont été repêchés par un bateau de pêche. (Những người đắm tàu đã được một tàu đánh cá vớt lên.)
    • Après sa faillite, il se considérait comme un naufragé de la vie. (Sau khi phá sản, anh ta tự coi mìnhmột kẻ bị tàn phá của cuộc đời.)
  • Tính từ:

    • On a retrouvé l'épave du bateau naufragé. (Người ta đã tìm thấy xác tàu bị đắm.)
    • Tous ses projets sont naufragés. (Tất cả dự án của anh ta đều đã thất bại thảm hại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "naufragé de la vie": kẻ bị cuộc đời vùi dập, người thất bại trong cuộc sống.

    • Ce vieil homme solitaire est un naufragé de la vie. (Ông già cô độc nàymột kẻ bị cuộc đời vùi dập.)
  • "âme naufragée": tâm hồn tan vỡ, lạc lõng.

    • Elle recueillait les âmes naufragées. ( ấy thu nhận những tâm hồn lạc lõng.)
Biến thể từ liên quan
  • Naufrage (danh từ giống đực): vụ đắm tàu; sự thất bại thảm hại.

    • Le naufrage du Titanic est célèbre. (Vụ đắm tàu Titanic rất nổi tiếng.)
    • Le naufrage de son mariage l'a profondément affectée. (Sự đổ vỡ trong hôn nhân đã ảnh hưởng sâu sắc đến ấy.)
  • Naufrager (động từ): bị đắm tàu; thất bại hoàn toàn.

    • Le navire a naufragé sur les récifs. (Con tàu đã bị đắm trên các rặng san hô.)
    • Ses espoirs ont naufragé. (Những hy vọng của anh ta đã tan thành mây khói.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (người đắm tàu): rescapé (người sống sót), survivant (người sống sót).
  • Tính từ (bị đắm): coulé (bị chìm), perdu (bị mất).
  • Nghĩa bóng (thất bại): ruiné (bị phá sản), anéanti (bị hủy diệt).
Thành ngữ liên quan
  • Être comme un naufragé sur son radeau: Giống như người đắm tàu trên chiếc của mình. (Ý chỉ sự cô đơn, bấp bênh chỉ còn biết bám víu vào một thứ duy nhất).
    • Après la perte de son travail, il se sentait comme un naufragé sur son radeau. (Sau khi mất việc, anh ta cảm thấy như một kẻ đắm tàu trên chiếc của mình.)
naufragé

Le naufragé agite un drapeau rouge sur la plage.

tính từ
  1. đắm, bị đắm
    • Navire naufragé
      tàu bị đắm
danh từ giống đực
  1. người đắm tàu
    • Secourir les naufragés
      cứu giúp những người đắm tàu

Từ gần giống

Từ chứa "naufragé"

Từ có nhắc đến "naufragé"