navigate

/'nævigeit/
động từ
  1. lái (tàu, thuyền, máy bay...)
  2. đi sông, đi biển, vượt biển, bay
  3. đem thông qua
    • to navigate a bill through Parliament
      đem thông qua một dự luậtquốc hội

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "navigate"

navigate
The captain navigates the ship through the calm sea.