nay
/nei/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ (Từ cổ, ít dùng trong tiếng Anh hiện đại):
- Sự từ chối, sự phản đối, phiếu chống: Một sự bày tỏ ý kiến phản đối hoặc một phiếu bầu chống lại một đề xuất.
- Người phản đối: Chỉ những người bỏ phiếu chống.
Phó từ (Từ cổ, trang trọng hoặc trong văn chương):
- Không: Dùng để từ chối hoặc phủ định.
- Hơn thế nữa, mà còn, thậm chí: Dùng để giới thiệu một ý mạnh hơn, nhấn mạnh hơn ý vừa nói.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- The proposal was defeated by a vote of 10 nays to 5 yeas. (Đề xuất đã bị đánh bại với tỷ số 10 phiếu chống và 5 phiếu thuận.)
- The nays have it, so the motion is not passed. (Số phiếu chống chiếm đa số, vì vậy nghị quyết không được thông qua.)
Phó từ:
- He was a great leader, nay, a hero to his people. (Ông ấy là một nhà lãnh đạo vĩ đại, hơn thế nữa, một vị anh hùng của dân tộc.)
- It will take months, nay, years to complete this project. (Sẽ mất hàng tháng, thậm chí hàng năm để hoàn thành dự án này.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Will not take nay for an answer": Nhất định không chấp nhận sự từ chối, kiên quyết đòi cho bằng được.
- She wanted that job and would not take nay for an answer. (Cô ấy muốn có công việc đó và nhất định không chấp nhận sự từ chối.)
Biến thể và từ gần giống
- Yeas and nays (Cụm danh từ): Phiếu thuận và phiếu chống, thường dùng trong bỏ phiếu chính thức.
- The vote was recorded by yeas and nays. (Cuộc bỏ phiếu được ghi chép lại bằng số phiếu thuận và chống.)
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: No, refusal, rejection, negative vote.
- Phó từ (nghĩa "hơn thế nữa"): Indeed, furthermore, moreover, in fact.
Từ trái nghĩa
- Danh từ: Yea, aye, yes, approval.
- Phó từ: Yes.
danh từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) sự từ chối, sự cự tuyệt, sự trả lời không
- to say someone naytừ chối ai, không tán thành ai; cấm đoán ai
- the nays have itsố người không tán thành chiếm đa số
- will not take naynhất định không nhận sự cự tuyệt
phó từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) không
- nay I will not...không, tôi không muốn...
- không những thế; hơn thế, mà lại còn; nói cho đúng hơn
- I suspect nay I am certain that he is wrongtôi nghĩ hơn thế, tôi chắc chắn rằng hắn ta trái