nay

/nei/
Học thuật
Thân thiện
nay

The motion passed with more nays than ayes.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Từ cổ, ít dùng trong tiếng Anh hiện đại):

    • Sự từ chối, sự phản đối, phiếu chống: Một sự bày tỏ ý kiến phản đối hoặc một phiếu bầu chống lại một đề xuất.
    • Người phản đối: Chỉ những người bỏ phiếu chống.
  2. Phó từ (Từ cổ, trang trọng hoặc trong văn chương):

    • Không: Dùng để từ chối hoặc phủ định.
    • Hơn thế nữa, còn, thậm chí: Dùng để giới thiệu một ý mạnh hơn, nhấn mạnh hơn ý vừa nói.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The proposal was defeated by a vote of 10 nays to 5 yeas. (Đề xuất đã bị đánh bại với tỷ số 10 phiếu chống 5 phiếu thuận.)
    • The nays have it, so the motion is not passed. (Số phiếu chống chiếm đa số, vậy nghị quyết không được thông qua.)
  • Phó từ:

    • He was a great leader, nay, a hero to his people. (Ông ấy một nhà lãnh đạo vĩ đại, hơn thế nữa, một vị anh hùng của dân tộc.)
    • It will take months, nay, years to complete this project. (Sẽ mất hàng tháng, thậm chí hàng năm để hoàn thành dự án này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Will not take nay for an answer": Nhất định không chấp nhận sự từ chối, kiên quyết đòi cho bằng được.
    • She wanted that job and would not take nay for an answer. ( ấy muốn công việc đó nhất định không chấp nhận sự từ chối.)
Biến thể từ gần giống
  • Yeas and nays (Cụm danh từ): Phiếu thuận phiếu chống, thường dùng trong bỏ phiếu chính thức.
    • The vote was recorded by yeas and nays. (Cuộc bỏ phiếu được ghi chép lại bằng số phiếu thuận chống.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: No, refusal, rejection, negative vote.
  • Phó từ (nghĩa "hơn thế nữa"): Indeed, furthermore, moreover, in fact.
Từ trái nghĩa
  • Danh từ: Yea, aye, yes, approval.
  • Phó từ: Yes.
nay

The motion passed with more nays than ayes.

danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) sự từ chối, sự cự tuyệt, sự trả lời không
    • to say someone nay
      từ chối ai, không tán thành ai; cấm đoán ai
    • the nays have it
      số người không tán thành chiếm đa số
    • will not take nay
      nhất định không nhận sự cự tuyệt
phó từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) không
    • nay I will not...
      không, tôi không muốn...
  2. không những thế; hơn thế, lại còn; nói cho đúng hơn
    • I suspect nay I am certain that he is wrong
      tôi nghĩ hơn thế, tôi chắc chắn rằng hắn ta trái