needful

/'ni:dful/
tính từ
  1. cần, cần thiết
    • to do what is needful
      làm những cái cần thiết
danh từ
  1. cái cần thiết
    • to do the needful
      làm những cái cần thiết; (thể dục,thể thao) lừa sút ghi bàn thắng (bóng đá)
  2. (từ lóng) tiền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "needful"

needful
The family received all things needful for their new home.