necessary

/'nesisəri/
tính từ
  1. cần, cần thiết, thiết yếu
    • sleep is necessary to health
      giấc ngủ cần thiết cho sức khoẻ
  2. tất nhiên, tất yếu
    • a necessary consequence
      hậu quả tất nhiên
danh từ, (thường) số nhiều
  1. những thứ cần dùng
    • the necessaries of life
      những thứ cần dùng cho đời sống
  2. (the necessary) (từ lóng) tiền cần thiết, việc cần thiết
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà xí

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "necessary"

necessary
A balanced diet is necessary for good health.