nettle

/'netl/
danh từ
  1. (thực vật học) cây tầm ma

Idioms

  • to be on nettles
    như ngồi phải gai
  • to grasp the nettle
    dũng cảm đương đầu với khó khăn
  • grasp the nettle and it won't sting you
    cứ dũng cảm đương đầu với khó khăn thì rồi mọi khó khăn sẽ vượt qua

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "nettle"

nettle
A child accidentally brushes against a nettle while walking through a field.