needle

/'ni:dl/
danh từ
  1. cái kim; kim (la bàn...)
    • the eye of a needle
      lỗ kim
    • to thread a needle
      xâu kim
  2. chỏm núi nhọn
  3. kim ( thông, tùng)
  4. tinh thể hình kim
  5. cột hình tháp nhọn
  6. (the needle) (từ lóng) sự bồn chồn
    • to have (get) the needle
      cảm thấy bồn chồn

Idioms

  • as sharp as a needle
    (xem) sharp
  • to look for a needle in a bottle (bundle) of hay (in a haystack)
    đáy biển kim
  • true as the needle to the pole
    đáng tin cậy
động từ
  1. khâu
  2. nhể (bằng kim); châm
  3. lách qua, len lỏi qua
    • to needle one's way through a crwod
      lách qua một đám đông
  4. kết tinh thành kim
  5. (từ lóng) châm chọc, chọc tức; khích (ai làm gì
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thêm rượu mạnh (vào bia)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "needle"

needle
A nurse uses a needle to give a patient a vaccination.