news-man

/nju:zmæn/
danh từ
  1. thông tín viên; phóng viên ký giả, nhà báo
  2. người bán báo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "news-man"

news-man
A news-man reports live from the city center.