ngành

  1. Twig, branch, phylum
    • Hái một ngành hoa đào về cắm lọ hoa
      To pluck a twig of peach blossom for one's flower vase
    • Ngành trên ngành dưới trong một họ
      The main branch and auxiliary branch of a family
    • Ngành y
      The medical branch [of activity
    • Ngành động vật chân khớp
      The Arthropoda phylum

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ngành
Một ngành cam nhỏ mọc ra từ cành cây chính.