ngành

  1. d. 1. Cành nhỏ: Ngành cam. 2. Lĩnh vực chuyên môn: Ngành giáo dục; Ngành y tế. 3. Danh từ phân loại sinh vật chỉ những nhóm sinh vật thuộc cùng một giới gồm nhiều lớp khác nhau: Ngành tử thuộc giới thực vật gồm hai lớp đơn tử diệp song tử diệp. 4. Chi phái trong một họ: Ngành dưới, ngành trên.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ngành
Một ngành cam nhỏ mọc ra từ cành cây chính.