ngượng

  1. confus
    • Ngượng bị bắt quả tang
      confus d'être pris sur le fait
  2. (cũng nói ngượng ngập) maladroit; malhabile; gauche
    • ốm lâu mới dậy đi đứng còn ngượng
      avoir un démarche encore maladroite après une longue maladie
    • ngường ngượng
      (redoublement; sens atténué)
    • ngượng chín cả mặt
      rougir de confusion

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ngượng
Anh ấy đỏ mặt ngượng khi được khen trước đám đông.