ngượng

  1. đgt 1. Hơi thẹn: Đi hỏi vợ việc ngượng. 2. Cảm thấy không được thoải mái: Tay còn đau, nên viết còn ngượng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ngượng
Anh ấy đỏ mặt ngượng khi được khen trước đám đông.