nghèo

  1. pauvre
    • Nhà nghèo
      une famille pauvre
    • Các nước nghèo
      les pays pauvres
    • Đất nước nghèo
      sol pauvre
    • Nghèo con
      pauvre en enfants; ayant peu d'enfants
    • Nghèo nhớt (rớt) mồng tơi
      très pauvre; pauvre comme Job

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nghèo
Một gia đình nghèo sống trong một ngôi nhà nhỏ đơn sơ.