nghĩ lại

  1. Think better of (something), have second thoughts
    • Tôi đã nghĩ lại quết định nhận trách nhiệm đó
      I have had second thoughts, so I shall take on that responsibility; I have thought better of my refusal, I shall take on that responsibility

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nghĩ lại
Tôi đã nghĩ lại và quyết định không mua chiếc áo đó nữa.