nghếch

  1. Look bewildered, look puzzled
    • Đứng nghếchgiữa phố
      To stand looking bewildered in the streets
  2. Look up
    • Nghếch chùm quả trên cây
      To look up at bunch of fruit on a tree

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nghếch
Đứa trẻ nghếch mắt nhìn chùm hồng bì trên cây.