nghển

  1. (cũng nói nghển cổ) tendre le cou (pour mieux voir)
    • Nghển lên nhìn
      tendre le cou pour regarder

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nghển
Một chú mèo nghển cổ để nhìn lên tủ bếp.