ngoáy

  1. đg. 1. Thò một vật vào một lỗ sâu rồi xoáy tròn để lấy một cái ra: Ngoáy tai; Ngoáy mũi. 2. Viết thật nhanh: Ngoáy một bài báo.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ngoáy"

ngoáy
Một cô bé dùng tăm bông để ngoáy tai.