ngoáy

Học thuật
Thân thiện
ngoáy

Một cô bé dùng tăm bông để ngoáy tai.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dùng một vật nhỏ, dài thọc vào một lỗ hay khoang rỗng (như tai, mũi) rồi xoay tròn hoặc cử động để lấy thứ đó ra hoặc làm sạch: Hành động dùng ngón tay, tăm bông hoặc vật dụng tương tự để làm sạch bên trong tai, mũi.
    • Viết hoặc vẽ một cách rất nhanh, thường không cẩn thận: Hành động viết lách với tốc độ cao, có thể dẫn đến chữ viết nguệch ngoạc.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa 1):
    • Không nên dùng tay để ngoáy tai dễ gây tổn thương.
    • Cậu hay thói quen ngoáy mũi khi suy nghĩ.
  • Động từ (Nghĩa 2):
    • Phóng viên ngoáy vội một bài tin ngắn để kịp giờ đưa tin.
    • chỉ ngoáy vài dòng xong bài tập làm văn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngoay ngoáy" (từ láy, tăng cường mức độ): Diễn tả hành động viết hoặc vẽ rất nhanh liên tục.
    • Cây bút cứ ngoay ngoáy trên giấy, lát sau đã thấy một bức tranh ngộ nghĩnh.
  • "ngoáy một cái xong": Làm việc đó rất nhanh chóng, trong tích tắc.
    • Bài toán này dễ lắm, ngoáy một cái xong.
Biến thể từ liên quan
  • Cái ngoáy tai (danh từ): Dụng cụ chuyên dụng, thường bằng kim loại hoặc gỗ, dùng để lấy ráy tai.
  • Ngoáy thường được dùng trong văn nói, mang tính khẩu ngữ. Trong các ngữ cảnh trang trọng hơn, có thể dùng các từ như lau/rửa tai, viết nhanh, phác thảo nhanh.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa 1: Ngoáy gần nghĩa với thọc, ngoáy (trong cụm "ngoáy tai") có thể hiểu lấy ráy tai, vệ sinh tai.
  • Nghĩa 2: Viết nhanh, viết vội, viết nguệch ngoạc, phác thảo.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Ngoáy lỗ tai: Làm sạch tai, lấy ráy tai.
  • Ngoáy mũi: Lấy gỉ mũi ra (hành động thường bị coi mất vệ sinh bất lịch sự nơi công cộng).
  • Ngoáy bút: Viết rất nhanh.
ngoáy

Một cô bé dùng tăm bông để ngoáy tai.

  1. đg. 1. Thò một vật vào một lỗ sâu rồi xoáy tròn để lấy một cái ra: Ngoáy tai; Ngoáy mũi. 2. Viết thật nhanh: Ngoáy một bài báo.