ngay
Tính từ:
- Thẳng, không cong vẹo: Chỉ trạng thái vật lý của một vật theo một đường thẳng, không bị uốn cong.
- Cứng đờ, khó cử động: Chỉ trạng thái cơ thể hoặc vật thể cứng nhắc, không linh hoạt.
- Ngay thẳng, chính trực: Chỉ phẩm chất con người thật thà, trung thực, không gian dối.
Phó từ:
- Ngay lập tức, tức thì: Biểu thị hành động xảy ra liền sau một thời điểm hoặc một sự việc khác, không chậm trễ.
Trạng từ:
- Đúng, chính, trực tiếp: Từ dùng để nhấn mạnh tính chính xác về địa điểm hoặc thời gian.
- Ngay cả, đến cả: Từ dùng để nhấn mạnh mức độ, phạm vi của sự việc, thường trong cấu trúc so sánh, liệt kê để chỉ điều bất ngờ hoặc cực đoan.
Tính từ:
- Hãy treo bức tranh cho ngay. (Hãy treo bức tranh cho thẳng.)
- Anh ta bị sốt cao, người ngay đơ ra. (Anh ta bị sốt cao, người cứng đờ ra.)
- Làm người phải giữ lòng ngay. (Làm người phải giữ lòng ngay thẳng.)
Phó từ:
- Anh ấy hứa sẽ đến ngay. (Anh ấy hứa sẽ đến ngay lập tức.)
- Tôi sẽ trả lời email ngay. (Tôi sẽ trả lời email ngay tức khắc.)
Trạng từ:
- Cửa hàng nằm ngay ngã tư. (Cửa hàng nằm đúng/chính ngã tư.)
- Ngay chiều nay, chúng ta sẽ họp. (Đúng/Chính chiều nay, chúng ta sẽ họp.)
- Ngay cả giáo viên cũng không giải được bài toán đó. (Đến cả/Thậm chí giáo viên cũng không giải được bài toán đó.)
- Nó quên ngay cả ngày sinh nhật của mẹ. (Nó quên đến cả ngày sinh nhật của mẹ.)
"ngay khi": ngay lúc mà, chỉ một khoảnh khắc rất ngắn sau hoặc đồng thời với một sự việc khác.
- Tôi sẽ gọi cho bạn ngay khi tôi đến nơi. (Tôi sẽ gọi cho bạn ngay lúc tôi đến nơi.)
"ngay lập tức": tức thì, không chần chừ (đây là một cụm từ cố định, làm rõ nghĩa cho phó từ "ngay").
- Hãy thực hiện mệnh lệnh ngay lập tức. (Hãy thực hiện mệnh lệnh tức thì.)
"ngay thẳng": thật thà, chính trực (thường dùng như một tính từ kép).
- Anh ấy là một người ngay thẳng, không bao giờ nói dối. (Anh ấy là một người chính trực, không bao giờ nói dối.)
Ngay ngắn (tính từ): chỉnh tề, thẳng thắn và gọn gàng.
- Cô ấy ngồi rất ngay ngắn trong lớp. (Cô ấy ngồi rất chỉnh tề trong lớp.)
Ngay đơ (tính từ): cứng đờ, không cử động được (thường do lạnh, sợ hãi hoặc bệnh).
- Nghe tin dữ, chân tay tôi ngay đơ lại. (Nghe tin dữ, chân tay tôi cứng đờ lại.)
- Thẳng (tính từ): không cong (nghĩa vật lý).
- Chính trực, thật thà (tính từ): ngay thẳng (nghĩa phẩm chất).
- Tức thì, lập tức (phó từ): ngay.
- Đích thị, chính xác (trạng từ): đúng, chính (về địa điểm/thời gian).
- Thậm chí, đến cả (trạng từ): ngay cả.
Không có cụm động từ (phrasal verbs) đặc thù nào trực tiếp được tạo thành từ từ "ngay" trong tiếng Việt.
Cây ngay không sợ chết đứng: Người ngay thẳng, trong sạch thì không sợ bị hàm oan hay bị nói xấu.
- Anh cứ yên tâm, cây ngay không sợ chết đứng. (Anh cứ yên tâm, người ngay thẳng không sợ bị vu oan.)
Kẻ gian người ngay: Chỉ sự tồn tại song song của những kẻ xảo trá và những người lương thiện trong xã hội.
- Xã hội nào cũng có kẻ gian người ngay. (Xã hội nào cũng có kẻ xấu người tốt.)
- I. tt. 1. Nh. Thẳng: đứng ngay Cây ngay không sợ chết đứng (tng.). 2. Thẳng đừ, khó cử động hoặc không cử động được: ngay như khúc gỗ ngay như tượng. 3. Thật thà, không gian dối: tấm lòng ngay kẻ gian người ngay. II. pht. Tiếp liền sau đó: đi ngay kẻo muộn lời ngay. III. trt. 1. Từ biểu thị ý nhấn mạnh đúng vào thời gian địa điểm xác định: nhà ngay mặt đường ngay chiều nay sẽ chuyển. 2. Từ dùng để nhấn mạnh mức độ của sự việc nêu ra: Ngay cả Tết cũng không được nghỉ Sinh viên gì mà ngay bài tập về nhà cũng không chịu làm Ngay thư nó cũng không chịu viết Nó tệ với ngay cả bố nó.