ngoạch

Học thuật
Thân thiện
ngoạch

Một đứa trẻ viết ngoạch những nét chữ lên trang giấy trắng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Lệch lạc, xiêu vẹo, không ngay ngắn: Dùng để miêu tả những đường nét, hình dạng bị lệch, không thẳng hàng hoặc không đúng chuẩn mực.
    • Cẩu thả, không cẩn thận: Thường dùng để chỉ cách viết, vẽ nguệch ngoạc, thiếu sự chỉn chu.
  2. Động từ:

    • Viết hoặc vẽ một cách cẩu thả, nguệch ngoạc: Hành động tạo ra những nét chữ, hình vẽ xiêu vẹo, khó đọc hoặc khó nhận ra.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Chữ viết của ngoạch quá, thầy giáo phải cố lắm mới đọc được. (Chữ viết của quá nguệch ngoạc, thầy giáo phải rất cố gắng mới đọc được.)
    • Đường kẻ ngoạch hết cả, phải vẽ lại cho thẳng. (Đường kẻ xiêu vẹo hết cả, phải vẽ lại cho thẳng.)
  • Động từ:

    • Đừng ngoạch bậy lên sách vở như thế! (Đừng viết bậy lên sách vở như thế!)
    • chỉ ngoạch vài dòng rồi nộp bài. ( chỉ viết nguệch ngoạc vài dòng rồi nộp bài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngoạch ngoạc": (từ láy, nhấn mạnh) Rất cẩu thả, rất xiêu vẹo.
    • Bức vẽ ngoạch ngoạc, chẳng ra hình thù . (Bức vẽ rất nguệch ngoạc, chẳng thành hình thù .)
Biến thể từ gần giằng
  • Nguệch ngoạc: Từ đồng nghĩa, cũng có nghĩaviết hoặc vẽ một cách cẩu thả, không rõ ràng.
  • Cẩu thả: Tính từ chỉ thái độ hoặc hành động làm qua loa, thiếu tinh thần trách nhiệm.
Từ đồng nghĩa
  • Nguệch ngoạc: Viết/vẽ cẩu thả.
  • Xiêu vẹo: Không thẳng, nghiêng lệch.
  • Cẩu thả: Làm qua loa, đại khái.
Từ trái nghĩa
  • Ngay ngắn: Thẳng thắn, chỉn chu.
  • Cẩn thận: Làm việc với sự chú ý, tỉ mỉ.
  • Chỉn chu: Gọn gàng, cẩn thận đến từng chi tiết nhỏ.
ngoạch

Một đứa trẻ viết ngoạch những nét chữ lên trang giấy trắng.

  1. ph. Cg. Ngoạch ngoạc. Lệch lạc, xiêu vẹo: Viết ngoạch như thế này thì ai đọc được.

Từ gần giống

Từ chứa "ngoạch"