ngoảy

  1. đg. Cg. Ngoay ngoảy. Quay đi giận dỗi: Tức mình, ai hỏi cũng ngoảy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ngoảy"

ngoảy
Cô bé ngoảy mặt đi vì không được mua đồ chơi.