ngoặc

Học thuật
Thân thiện
ngoặc

Một người nông dân dùng cái ngoặc để kéo cành ổi xuống.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Kéo lại hoặc kéo xuống bằng một vật đầu cong (như cái móc): Hành động dùng một vật hình móc để kéo một vật khác từ xa về phía mình hoặc từ trên cao xuống.
    • Đánh dấu bằng một ký hiệu hình chữ V (dấu ): Hành động vẽ một dấu hình chữ V (∧) vào văn bản để chỉ ra vị trí cần chèn thêm chữ.
  2. Danh từ:

    • Đồ dùng một đầu cong để kéo: Vật dụng hình dạng móc, dùng để kéo hoặc móc đồ vật.
    • (Thường dùng trong tổ hợp): Dùng để chỉ các loại dấu câu như ngoặc đơn, ngoặc kép.
  3. Tính từ (thông tục):

    • liên hệ, thông đồng với nhau (thường theo nghĩa xấu): Chỉ mối quan hệ mật, cấu kết để cùng làm một việc đó, thường việc không tốt.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Anh ấy dùng cây sào móc để ngoặc cành xoài xuống. (Anh ấy dùng cây sào móc để kéo cành xoài xuống.)
    • Người biên tập ngoặc vào chỗ thiếu ghi chú bên lề. (Người biên tập đánh dấu chỗ thiếu ghi chú bên lề.)
  • Danh từ:

    • Cái ngoặc bằng sắt này dùng để kéo cỏ. (Cái móc bằng sắt này dùng để kéo cỏ.)
    • Nhớ đặt tên riêng trong ngoặc kép. (Nhớ đặt tên riêng trong dấu ngoặc kép.)
  • Tính từ (thông tục):

    • Hai tên ấy ngoặc với nhau để trục lợi. (Hai tên ấy thông đồng với nhau để trục lợi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ngoặc lại": Kéo một vật về phía mình bằng móc.

    • Người làm vườn ngoặc lại cành cây quá cao. (Người làm vườn kéo cành cây quá cao về phía mình.)
  • "Ngoặc xuống": Kéo một vật từ trên cao xuống bằng móc.

    • Họ ngoặc xuống những chùm bưởi chín. (Họ kéo xuống những chùm bưởi chín.)
Biến thể từ liên quan
  • Ngoặc đơn (danh từ): Dấu câu hình ( ), dùng để chú thích, giải thích thêm.

    • Phần chú thích được đặt trong ngoặc đơn. (Phần chú thích được đặt trong dấu ngoặc đơn.)
  • Ngoặc kép (danh từ): Dấu câu hình “ ”, dùng để trích dẫn lời nói trực tiếp hoặc đánh dấu từ ngữ đặc biệt.

    • Câu nói nổi tiếng được trích dẫn trong ngoặc kép. (Câu nói nổi tiếng được trích dẫn trong dấu ngoặc kép.)
  • Ngoặc vuông (danh từ): Dấu câu hình [ ], thường dùng trong các văn bản khoa học, chú thích của người biên tập.

    • Chú thích của biên tập viên được đặt trong ngoặc vuông. (Chú thích của biên tập viên được đặt trong dấu ngoặc vuông.)
Từ đồng nghĩa
  • Móc (động từ): Dùng vật hình móc để kéo hoặc giữ.
  • Kéo (động từ): Làm cho vật di chuyển về phía mình.
  • Cấu kết (động từ, tính từ - nghĩa thông tục): Ngầm liên kết với nhau để làm việc xấu (gần nghĩa với "ngoặc" khi tính từ).
Cụm từ liên quan
  • Ngoặc tay với nhau (thành ngữ, thông tục): Chỉ sự thông đồng, cấu kết chặt chẽ.
    • Bọn chúng ngoặc tay với nhau trong vụ án. (Bọn chúng cấu kết chặt chẽ với nhau trong vụ án.)
ngoặc

Một người nông dân dùng cái ngoặc để kéo cành ổi xuống.

  1. I. đg. 1. Kéo lại hoặc kéo xuống bằng cái móc: Ngoặc ổi. 2. Vạch một nét hình chữ V để đánh dấu chỗ thêm chữ vào một câu: Ngoặc thêm mấy chữ chép thiếu. II. d. 1. Đồ dùng một đầu cong để kéo lại hoặc kéo xuống. 2. X. Ngoặc đơn; ngoặc kép. III. t. Liên hệ, thông đồng (thtục): Hai đứa ngoặc với nhau.