ngoặc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Kéo lại hoặc kéo xuống bằng một vật có đầu cong (như cái móc): Hành động dùng một vật hình móc để kéo một vật khác từ xa về phía mình hoặc từ trên cao xuống.
- Đánh dấu bằng một ký hiệu hình chữ V (dấu mũ): Hành động vẽ một dấu hình chữ V (∧) vào văn bản để chỉ ra vị trí cần chèn thêm chữ.
Danh từ:
- Đồ dùng có một đầu cong để kéo: Vật dụng có hình dạng móc, dùng để kéo hoặc móc đồ vật.
- (Thường dùng trong tổ hợp): Dùng để chỉ các loại dấu câu như ngoặc đơn, ngoặc kép.
Tính từ (thông tục):
- Có liên hệ, thông đồng với nhau (thường theo nghĩa xấu): Chỉ mối quan hệ bí mật, cấu kết để cùng làm một việc gì đó, thường là việc không tốt.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Anh ấy dùng cây sào có móc để ngoặc cành xoài xuống. (Anh ấy dùng cây sào có móc để kéo cành xoài xuống.)
- Người biên tập ngoặc vào chỗ thiếu và ghi chú bên lề. (Người biên tập đánh dấu chỗ thiếu và ghi chú bên lề.)
Danh từ:
- Cái ngoặc bằng sắt này dùng để kéo cỏ. (Cái móc bằng sắt này dùng để kéo cỏ.)
- Nhớ đặt tên riêng trong ngoặc kép. (Nhớ đặt tên riêng trong dấu ngoặc kép.)
Tính từ (thông tục):
- Hai tên ấy ngoặc với nhau để trục lợi. (Hai tên ấy thông đồng với nhau để trục lợi.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Ngoặc lại": Kéo một vật về phía mình bằng móc.
- Người làm vườn ngoặc lại cành cây quá cao. (Người làm vườn kéo cành cây quá cao về phía mình.)
"Ngoặc xuống": Kéo một vật từ trên cao xuống bằng móc.
- Họ ngoặc xuống những chùm bưởi chín. (Họ kéo xuống những chùm bưởi chín.)
Biến thể và từ liên quan
Ngoặc đơn (danh từ): Dấu câu có hình ( ), dùng để chú thích, giải thích thêm.
- Phần chú thích được đặt trong ngoặc đơn. (Phần chú thích được đặt trong dấu ngoặc đơn.)
Ngoặc kép (danh từ): Dấu câu có hình “ ”, dùng để trích dẫn lời nói trực tiếp hoặc đánh dấu từ ngữ đặc biệt.
- Câu nói nổi tiếng được trích dẫn trong ngoặc kép. (Câu nói nổi tiếng được trích dẫn trong dấu ngoặc kép.)
Ngoặc vuông (danh từ): Dấu câu có hình [ ], thường dùng trong các văn bản khoa học, chú thích của người biên tập.
- Chú thích của biên tập viên được đặt trong ngoặc vuông. (Chú thích của biên tập viên được đặt trong dấu ngoặc vuông.)
Từ đồng nghĩa
- Móc (động từ): Dùng vật hình móc để kéo hoặc giữ.
- Kéo (động từ): Làm cho vật di chuyển về phía mình.
- Cấu kết (động từ, tính từ - nghĩa thông tục): Ngầm liên kết với nhau để làm việc xấu (gần nghĩa với "ngoặc" khi là tính từ).
Cụm từ liên quan
- Ngoặc tay với nhau (thành ngữ, thông tục): Chỉ sự thông đồng, cấu kết chặt chẽ.
- Bọn chúng ngoặc tay với nhau trong vụ án. (Bọn chúng cấu kết chặt chẽ với nhau trong vụ án.)
- I. đg. 1. Kéo lại hoặc kéo xuống bằng cái móc: Ngoặc ổi. 2. Vạch một nét hình chữ V để đánh dấu chỗ thêm chữ vào một câu: Ngoặc thêm mấy chữ chép thiếu. II. d. 1. Đồ dùng có một đầu cong để kéo lại hoặc kéo xuống. 2. X. Ngoặc đơn; ngoặc kép. III. t. Liên hệ, thông đồng (thtục): Hai đứa ngoặc với nhau.