ngoẹo

Học thuật
Thân thiện
ngoẹo

Cô bé bị ngoẹo cổ khi nhìn lên cái diều.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Bị sai đi, bị lệch đi so với vị trí thẳng đứng hoặc bình thường: Dùng để mô tả trạng thái của một vật hoặc bộ phận cơ thể bị nghiêng, vẹo, không còn ngay ngắn.
  2. Động từ:

    • Làm cho sai đi, lệch đi: Hành động khiến một vật hoặc bộ phận trở nên không thẳng, bị vẹo sang một bên.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Cái cây bị bão làm cho ngoẹo hẳn ngọn. (Cây bị bão làm cho ngọn bị lệch hẳn sang một bên.)
    • Cổ áo bị ngoẹo ra sau. (Cổ áo bị lệch ra phía sau.)
  • Động từ:

    • Cậu ngoẹo cổ nhìn lên ngọn cây cao. (Cậu vẹo cổ để nhìn lên ngọn cây cao.)
    • Đừng ngoẹo chân khi ngồi, dễ bị . (Đừng vắt chân chữ ngũ khi ngồi, dễ bị .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ngoẹo đầu ngoẹo cổ": Thành ngữ mô tả động tác nghiêng đầu, vẹo cổ liên tục, thường thể hiện sự tò mò, ngạc nhiên hoặc không hiểu.

    • ngoẹo đầu ngoẹo cổ nhìn mãi bức tranh không hiểu vẽ . ( nghiêng đầu nhìn đi nhìn lại bức tranh không hiểu vẽ .)
  • Dùng trong y học: Chỉ tình trạng trật khớp, sai lệch nhẹ.

    • Bị ngoẹo chân do trượt ngã. (Bị trật/sai khớp chân nhẹ do trượt ngã.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngoằn ngoèo (tính từ): Cong queo, không thẳng, thường dùng cho đường đi, dòng sông.

    • Con đường mòn ngoằn ngoèo lên núi. (Con đường mòn quanh co lên núi.)
  • Vẹo (tính từ/động từ): Có nghĩa gần giống "ngoẹo", chỉ sự lệch, không thẳng.

    • Cây cột bị vẹo. (Cây cột bị nghiêng.)
Từ đồng nghĩa
  • Lệch: Không thẳng, không đúng vị trí.
  • Nghiêng: Đổ về một phía.
  • Vẹo: Cong, lệch sang một bên.
Từ trái nghĩa
  • Thẳng: Không cong, không lệch.
  • Ngay: Thẳng đứng, ngay ngắn.
Thành ngữ liên quan
  • Ngoẹo cổ: Chỉ hành động vẹo cổ để nhìn, hoặc nghĩa bóng chỉ sự chú ý, tò mò.
    • Phải ngoẹo cổ mới nhìn thấy diễn viên trên sân khấu. (Phải vẹo cổ mới nhìn thấy diễn viên trên sân khấu.)
    • Câu chuyện ly kỳ khiến ai nghe cũng phải ngoẹo cổ. (Câu chuyện ly kỳ khiến ai nghe cũng phải chú ý, tò mò.)
ngoẹo

Cô bé bị ngoẹo cổ khi nhìn lên cái diều.

  1. t. Sai đi, lệch đi: Ngoẹo cổ.