ngao

  1. dt. Động vật thân mềm, vùng triều nơi đáy cát hoặc cát bùn ven sông biển Nam , Ninh Bình, Thanh Hoá, Bến Tre...; vỏ hai mảnh, dày, hình tam giác, mặt ngoài lớp sừng mỏng trong suốt, mặt trong trắng phủ lớp xà cừ mỏng, được dùng làm thực phẩm; còn gọi là nghêu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ngao
Một người đang rửa những con ngao dưới vòi nước.