ngao

Học thuật
Thân thiện
ngao

Một người đang rửa những con ngao dưới vòi nước.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Động vật thân mềm hai mảnh vỏ: Một loài nhuyễn thể (nghêu, ) sốngvùng triều, đáy cát hoặc cát bùn ven biển. Vỏ dày, hình tam giác, mặt ngoài lớp sừng, mặt trong lớp xà cừ.
    • Tên gọi khác của con nghêu: Thường được dùng phổ biếnmột số vùng miền Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người dân miền Trung thường đi cào ngao khi thủy triều xuống.
    • Canh ngao nấu chua một món ăn đặc sản.
    • Vỏ ngao trắng nằm rải rác trên bãi biển.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ngao ngán": (Từ cổ, ít dùng) Chỉ sự chán ngán, ngán ngẩm. (Lưu ý: Đây một từ ghép, nghĩa khác biệt với danh từ chỉ động vật).
    • Câu chuyện dài dòng khiến người nghe thấy ngao ngán.
Biến thể từ gần giống
  • Nghêu: Tên gọi phổ biến hơn, cùng chỉ một loài động vật với ngao.
  • : Một loài động vật thân mềm hai mảnh vỏ tương tự, kích thước thường đa dạng hơn.
  • Hến: Một loài nhuyễn thể hai mảnh vỏ nhỏ, thường sốngvùng nước lợ.
Từ đồng nghĩa
  • Nghêu: Từ đồng nghĩa phổ biến nhất.
  • Ốc móng tay: Một loài hình dáng tương tự nhưng thân dài hơn.
Lưu ý về từ đồng âm
  • Chó ngao: Một giống chó to lớn, dữ tợn (mastiff, molosser). Đây một từ ghép, nghĩa hoàn toàn khác với danh từ chỉ động vật thân mềm.
    • Khu nhà đó nuôi một con chó ngao rất to để giữ nhà.
ngao

Một người đang rửa những con ngao dưới vòi nước.

  1. dt. Động vật thân mềm, vùng triều nơi đáy cát hoặc cát bùn ven sông biển Nam , Ninh Bình, Thanh Hoá, Bến Tre...; vỏ hai mảnh, dày, hình tam giác, mặt ngoài lớp sừng mỏng trong suốt, mặt trong trắng phủ lớp xà cừ mỏng, được dùng làm thực phẩm; còn gọi là nghêu.