nga

  1. 1 dt Tức Hằng nga, chỉ Mặt trăng: Gương nga vằng vằng đầy song, vàng gieo ngấn nước, cây lồng bóng sân (K); Một mình lặng ngắm bóng nga (K).
  2. 2 tt Thuộc nước Nga; Thuộc người nước Nga: Văn học nga; Tiếng Nga; Phong tục Nga.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nga
Một em bé ngồi ngắm bóng nga phản chiếu trên mặt hồ.