ngán

Học thuật
Thân thiện
ngán

Ăn mãi món này cũng ngán.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chán lắm, đến mức không chịu nổi: Cảm giác chán ngấy, không còn muốn tiếp tục hoặc đối mặt với điều đó nữa, thường do đã trải qua quá nhiều.
    • Ngại đến mức sợ: Cảm thấy e ngại, sợ hãi khi phải đối diện với một việc, một tình huống khó khăn hoặc không mong muốn.
dụ sử dụng
  • Tính từ (Nghĩa 1: Chán ngấy):

    • Ăn bánh chưng nhiều ngày Tết, tôi thấy ngán quá.
    • Công việc lặp đi lặp lại mỗi ngày khiến anh ấy cảm thấy ngán ngẩm.
  • Tính từ (Nghĩa 2: Ngại, sợ):

    • Thằng ngán đòn nên không dám nghịch nữa.
    • Ông ấy người bản lĩnh, chẳng ngán bất kỳ đối thủ nào.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ngán ngẩm": Thể hiện cảm giác chán chường, mệt mỏi, thất vọng một cách sâu sắc.

    • Nghe mãi những lời hứa suông, ấy chỉ biết thở dài ngán ngẩm.
  • "Ngán tận cổ": Cách nói nhấn mạnh, diễn tả cảm giác chán đến cực điểm, không thể chịu đựng thêm được.

    • Câu chuyện rích ấy, nghe ngán tận cổ rồi.
Biến thể từ gần giống
  • Chán: Có nghĩa gần với "ngán" (nghĩa 1) nhưng mức độ thường nhẹ hơn. "Ngán" thể hiện sự chán ngấy, bão hòamức cao.
  • Ngại: Có nghĩa gần với "ngán" (nghĩa 2) nhưng thiếu sắc thái "sợ". "Ngán" bao hàm cả sự e ngại lẫn nỗi sợ.
  • Sợ: Chỉ cảm giác sợ hãi thuần túy, trong khi "ngán" thường sợ đã trải nghiệm không tốt trước đó.
Từ đồng nghĩa
  • Chán ngấy: (Nghĩa 1) Cực kỳ chán, không muốn tiếp tục.
  • E ngại / Sợ hãi: (Nghĩa 2) Cảm thấy lo lắng, sợ sệt khi phải đối mặt.
Các cụm từ liên quan
  • Ngán cơm: Chán ăn, thường dùng cho người ốm.

    • Người bệnh thường ngán cơm, nên cần nấu những món dễ ăn.
  • Ngán việc: Cảm thấy chán ngán, không còn hứng thú với công việc.

    • Làm mãi một việc nhàm chán, ấy đã ngán việc từ lâu.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Ngán cho đời: Cách nói thể hiện sự chán nản, thất vọng về cuộc sống, thế sự.

    • Thấy nhiều điều tiêu cực, ông cụ chỉ biết than ngán cho đời.
  • Chẳng ngán ai: Không sợ, không e ngại bất cứ ai.

    • Anh ấy thực tài nên chẳng ngán ai cả.
ngán

Ăn mãi món này cũng ngán.

  1. tt. 1. Chán lắm, đến mức như không chịu nổi: ngán thịt mỡ xem mãi phim này cũng ngán ngán việc đó lắm. 2. Ngại đến mức sợ: ngán đòn trông bộ chẳng ngán ai cả.