ngán

  1. tt. 1. Chán lắm, đến mức như không chịu nổi: ngán thịt mỡ xem mãi phim này cũng ngán ngán việc đó lắm. 2. Ngại đến mức sợ: ngán đòn trông bộ chẳng ngán ai cả.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ngán"

ngán
Ăn mãi món này cũng ngán.