ngáo

Học thuật
Thân thiện
ngáo

Người công nhân dùng cái ngáo để móc thùng hàng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Ngờ nghệch, đần độn, thiếu sự lanh lợi, thông minh: Dùng để miêu tả một người có vẻ ngoài hoặc biểu hiện chậm hiểu, khù khờ.
    • Có vẻ mơ màng, lơ đễnh, không tập trung: Chỉ trạng thái như đang ngủ, thiếu tỉnh táo, không nhận thức xung quanh.
  2. Danh từ (phương ngữ, ít dùng):

    • Con ngáo (hay ngoáo): Một sinh vật trong truyền thuyết dân gian, tương tự như "croque-mitaine", thường được dùng để dọa trẻ em.
    • Dụng cụ bằng sắt hình móc câu: Dụng cụ dùng để móc, kéo hoặc bốc vác hàng hóa (nghĩa này rất chuyên ngành ít phổ biến).
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • trông ngáo ngáo thế nào ấy. ( trông có vẻ ngờ nghệch, đần độn thế nào ấy.)
    • Cậu ta ngáo người ra thiếu ngủ. (Cậu ta có vẻ mơ màng, lơ đễnh người ra thiếu ngủ.)
    • Đừng làm mặt ngáo thế! (Đừng làm bộ mặt ngờ nghệch/thiểu năng thế!)
  • Danh từ (nghĩa sinh vật):

    • ngoại hay dọa: "Đi chơi khuya con ngáo bắt đấy". ( ngoại hay dọa: "Đi chơi khuya con ngáo bắt đấy".)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ngáo đá" (thành ngữ lóng, hiện đại): Chỉ trạng thái mất kiểm soát, rối loạn tâm thần hoặc hành vi kỳ quặc do sử dụng ma túy đá (methamphetamine). Từ này tính chất cảnh báo tiêu cực mạnh.
    • Sau khi phê thuốc, thằng đó lên cơn ngáo đá, đập phá lung tung.
  • "Lên cơn ngáo": Cụm từ dùng để diễn tả việc ai đó đột nhiên những hành động điên rồ, mất trí, không bình thường.
    • tức quá lên cơn ngáo, la hét om sòm.
Biến thể từ gần giống
  • Ngoáo (dt): biến thể phát âm khác của "ngáo" với nghĩa danh từ chỉ sinh vật trong truyền thuyết.
  • Ngáo ngơ (tt): Nhấn mạnh hơn sự ngờ nghệch, đần độn, thiếu hiểu biết.
    • Cái thằng ngáo ngơ ấy chẳng biết cả.
  • Ngốc nghếch (tt): Từ đồng nghĩa, chỉ sự khờ dại, ngây ngô.
Từ đồng nghĩa
  • Đần độn: Chậm hiểu, ngu đần.
  • Ngờ nghệch: Khờ khạo, thiếu sự tinh ranh.
  • Mơ màng: Ở trạng thái không tỉnh táo, như đang .
  • Khù khờ: Vụng về, chậm chạp trong suy nghĩ hành động.
Từ trái nghĩa
  • Tinh anh: Sáng dạ, thông minh, nhanh trí.
  • Tỉnh táo: Ở trạng thái nhận thức rõ ràng, minh mẫn.
  • Lanh lợi: Nhanh nhẹn, tháo vát, hiểu chuyện nhanh.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "ngáo" khi dùng làm tính từ mang sắc thái khá tiêu cực, miệt thị. Cần thận trọng khi sử dụng để tránh xúc phạm người khác.
  • Nghĩa danh từ chỉ sinh vật ("con ngáo") mang tính địa phương thường chỉ xuất hiện trong văn hóa dân gian, truyện kể.
  • Cụm từ "ngáo đá" tiếng lóng xã hội hiện đại, liên quan đến tệ nạn ma túy, tính chất rất nặng nề cảnh báo.
ngáo

Người công nhân dùng cái ngáo để móc thùng hàng.

  1. 1 dt. Dụng cụ bằng sắt hình móc câu thường dùng để móc hàng hoá bốc vác.
  2. 2 Nh. Ngoáo.