ngóc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Đường nhỏ, ngõ hẻm: Chỉ một con đường nhỏ, thường là ngõ cụt hoặc đường rẽ từ một con đường lớn hơn.
Động từ:
- Ngoi lên, ngẩng lên: Chỉ hành động đưa phần đầu (của người hoặc vật) lên cao khỏi một bề mặt, thường là từ dưới nước lên hoặc từ tư thế cúi xuống.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Nhà anh ấy ở trong một cái ngóc nhỏ, rất khó tìm.
- Xe ô tô không thể đi vào những ngóc ngách trong khu phố cổ.
Động từ:
- Con rùa ngóc đầu lên khỏi mặt nước để thở.
- Đứa bé ngóc đầu dậy nhìn khi nghe thấy tiếng mẹ gọi.
Các cách sử dụng nâng cao
- "ngóc đầu lên": (cụm động từ) chỉ hành động ngẩng đầu lên một cách rõ rệt, thường sau một thời gian cúi xuống hoặc chìm trong một tình huống khó khăn.
- Sau nhiều năm vất vả, công ty của anh ấy cuối cùng cũng ngóc đầu lên được.
Biến thể và từ gần giống
Ngóc ngách (danh từ): những con đường nhỏ, hẻm nhỏ phức tạp, khó tìm; cũng dùng để chỉ những chi tiết, khía cạnh phức tạp và ẩn kín của một vấn đề.
- Anh ta biết rõ từng ngóc ngách trong khu phố này.
- Luật pháp có nhiều ngóc ngách cần phải tìm hiểu kỹ.
Ngoi (động từ): có nghĩa tương tự "ngóc" khi chỉ hành động trồi lên khỏi mặt nước, nhưng "ngoi" thường nhấn mạnh đến sự vươn lên, thoát ra khỏi một môi trường bao phủ (như nước, khó khăn).
- Cá heo ngoi lên mặt nước.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: ngõ hẻm, đường nhỏ, hẻm, ngõ.
- Động từ: ngẩng (lên), nhô (lên), trồi (lên), ngoi (lên).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Ngóc đầu dậy: (cụm động từ) ngẩng đầu và ngồi dậy, thường sau khi nằm.
- Nghe tiếng chuông báo thức, nó vội ngóc đầu dậy.
Ngóc lên: (cụm động từ) ngoi hoặc ngẩng lên.
- Cây mạ non mới gieo đã bắt đầu ngóc lên khỏi mặt bùn.
Thành ngữ liên quan
- Biết từng ngóc ngách: hiểu rõ mọi chi tiết, mọi ngõ ngách của một địa điểm hoặc vấn đề.
- Là người sống lâu năm ở đây, ông ấy biết từng ngóc ngách của con phố.
- d. đường nhỏ từ một đường lớn rẽ sang: đi vào ngóc nào mà tìm không thấy?
- đg. Ngoi đầu lên: Cá ngóc khỏi mặt nước.