ngóc

  1. ruelle; venelle; impasse
    • Cậu rẽ vào ngóc nào tớ tìm mãi không thấy
      dans quelle ruelle as-tu passé, je t'ai cherché en vain
  2. émerger
    • ngóc lên mặt nước
      poisson qui émerge de l'eau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ngóc
Cá ngóc đầu lên khỏi mặt nước.